Từ: 狂潮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狂潮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狂潮 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuángcháo] triều dâng; sóng trào; sóng cồn; sóng to; thuỷ triều dâng trào。汹涌的潮水,比喻声势浩大的局面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狂

cuồng:điên cuồng; cuông phong
guồng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮

rều:củi rều
triều:thuỷ triều
trào:trào lên
xèo:xèo xèo; xì xèo, lèo xèo
狂潮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狂潮 Tìm thêm nội dung cho: 狂潮