Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 嘴上春风 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘴上春风:
Nghĩa của 嘴上春风 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuǐshàngchūnfēng] nói giúp; nói hộ。比喻口头上的关切与安慰或是帮别人说好话。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴
| chủy | 嘴: | bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 春
| xoan | 春: | còn xoan, đương xoan |
| xuân | 春: | mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |

Tìm hình ảnh cho: 嘴上春风 Tìm thêm nội dung cho: 嘴上春风
