Từ: 嘴上春风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘴上春风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嘴上春风 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǐshàngchūnfēng] nói giúp; nói hộ。比喻口头上的关切与安慰或是帮别人说好话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
嘴上春风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嘴上春风 Tìm thêm nội dung cho: 嘴上春风