Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 胁肩谄笑 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胁肩谄笑:
Nghĩa của 胁肩谄笑 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiéjiānchǎnxiào] Hán Việt: HIẾP KHIÊN SIỂN TIẾU
khúm núm quỳ luỵ; nhún vai nhường nhịn。耸起肩膀,装出笑脸,形容谄媚的丑态。
khúm núm quỳ luỵ; nhún vai nhường nhịn。耸起肩膀,装出笑脸,形容谄媚的丑态。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胁
| hiếp | 胁: | cưỡng hiếp, hãm hiếp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肩
| khiên | 肩: | thân khiên trọng nhiệm (gánh vác) |
| kiên | 肩: | kiên chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谄
| siểm | 谄: | siểm nịnh |
| xiểm | 谄: | xúc xiểm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笑
| tiếu | 笑: | tiếu lâm |
| téo | 笑: | một téo |

Tìm hình ảnh cho: 胁肩谄笑 Tìm thêm nội dung cho: 胁肩谄笑
