Từ: 宦官 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宦官:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hoạn quan
Ngày xưa, đàn ông thiến, được tuyển vào hầu trong cung vua gọi là
hoạn quan
官. ☆Tương tự:
thái giám
監,
tự nhân
人,
yêm nhân
人.Thường chỉ chung quan lại, người làm quan.

Nghĩa của 宦官 trong tiếng Trung hiện đại:

[huànguān] hoạn quan; thái giám。君主时代宫廷内侍奉帝王及其家属的人员,由阉割后的男子充任。也叫太监。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宦

hoạn:hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại
宦官 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宦官 Tìm thêm nội dung cho: 宦官