Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hoạn quan
Ngày xưa, đàn ông thiến, được tuyển vào hầu trong cung vua gọi là
hoạn quan
宦官. ☆Tương tự:
thái giám
太監,
tự nhân
寺人,
yêm nhân
閹人.Thường chỉ chung quan lại, người làm quan.
Nghĩa của 宦官 trong tiếng Trung hiện đại:
[huànguān] hoạn quan; thái giám。君主时代宫廷内侍奉帝王及其家属的人员,由阉割后的男子充任。也叫太监。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宦
| hoạn | 宦: | hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 官
| quan | 官: | quan lại |

Tìm hình ảnh cho: 宦官 Tìm thêm nội dung cho: 宦官
