Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 閹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 閹, chiết tự chữ YÊM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 閹:
閹
Biến thể giản thể: 阉;
Pinyin: yan1;
Việt bính: jim1;
閹 yêm
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Quốc gia bất hạnh, yêm quan lộng quyền, dĩ trí vạn dân đồ thán 國家不幸, 閹官弄權, 以致萬民塗炭 (Đệ tam hồi) Nước nhà không may, bị bọn hoạn quan lộng quyền, đến nỗi muôn dân lầm than.
(Động) Thiến, hoạn.
◎Như: yêm kê 閹雞 gà thiến.
yêm, như "yêm cát (hoạn, thiến)" (gdhn)
Pinyin: yan1;
Việt bính: jim1;
閹 yêm
Nghĩa Trung Việt của từ 閹
(Danh) Người bị thiến. Thời xưa thường chỉ hoạn quan.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Quốc gia bất hạnh, yêm quan lộng quyền, dĩ trí vạn dân đồ thán 國家不幸, 閹官弄權, 以致萬民塗炭 (Đệ tam hồi) Nước nhà không may, bị bọn hoạn quan lộng quyền, đến nỗi muôn dân lầm than.
(Động) Thiến, hoạn.
◎Như: yêm kê 閹雞 gà thiến.
yêm, như "yêm cát (hoạn, thiến)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 閹
| yêm | 閹: | yêm cát (hoạn, thiến) |

Tìm hình ảnh cho: 閹 Tìm thêm nội dung cho: 閹
