Từ: 宪兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宪兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宪兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànbīng] hiến binh; quân cảnh。某些国家的军事政治警察。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宪

hiến:hiến chương, hiến pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
宪兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宪兵 Tìm thêm nội dung cho: 宪兵