Từ: 家畜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家畜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gia súc
Loài vật nuôi trong nhà (trâu, bò, ngựa...).

Nghĩa của 家畜 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāchù] gia súc; súc vật trong nhà。人类为了经济或其他目的而驯养的兽类,如猪、牛、羊、马、骆驼、家兔、猫、狗等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畜

súc:súc vật
sục:sục sạo
家畜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家畜 Tìm thêm nội dung cho: 家畜