Cao su chống va đập cửa

Chữ 価 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 価, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 価:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 価

1. 価 cấu thành từ 2 chữ: 人, 西
  • nhân, nhơn
  • 西 tây, tê
  • 2. 価 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 西
  • nhân
  • 西 tây, tê
  • []

    U+4FA1, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: si4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 価


    Chữ gần giống với 価:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

    Chữ gần giống 価

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 価 Tự hình chữ 価 Tự hình chữ 価 Tự hình chữ 価

    価 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 価 Tìm thêm nội dung cho: 価