Từ: cầy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cầy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cầy

Dịch cầy sang tiếng Trung hiện đại:


《哺乳动物的一属, 身体细长, 四肢短, 耳朵三角形, 听觉敏锐, 种类很多, 毛皮珍贵, 如中国出产的紫貂。》
《哺乳动物, 种类很多, 嗅觉和听觉都很灵敏, 毛有黄、白、黑等颜色。是一种家畜, 有的可以训练成警犬, 有的用来帮助打猎、牧羊等。也叫犬。》
thịt cầy
狗肉。
树脂。
cày

Nghĩa chữ nôm của chữ: cầy

cầy𤊄:đèn cầy
cầy:cầy hương
cầy: 
cầy𦓿:cầy ruộng, cái cầy
cầy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cầy Tìm thêm nội dung cho: cầy