Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Dịch cầy sang tiếng Trung hiện đại:
动貂 《哺乳动物的一属, 身体细长, 四肢短, 耳朵三角形, 听觉敏锐, 种类很多, 毛皮珍贵, 如中国出产的紫貂。》
狗 《哺乳动物, 种类很多, 嗅觉和听觉都很灵敏, 毛有黄、白、黑等颜色。是一种家畜, 有的可以训练成警犬, 有的用来帮助打猎、牧羊等。也叫犬。》
thịt cầy
狗肉。
树脂。
cày
Nghĩa chữ nôm của chữ: cầy
| cầy | 𤊄: | đèn cầy |
| cầy | 猉: | cầy hương |
| cầy | 耕: | |
| cầy | 𦓿: | cầy ruộng, cái cầy |

Tìm hình ảnh cho: cầy Tìm thêm nội dung cho: cầy
