Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 椭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 椭, chiết tự chữ THOẢ, THỎA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 椭:
椭
Biến thể phồn thể: 橢;
Pinyin: tuo3, shen1;
Việt bính: to5;
椭 thỏa
thoả, như "thoả viên (hình bầu dục)" (gdhn)
Pinyin: tuo3, shen1;
Việt bính: to5;
椭 thỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 椭
Giản thể của chữ 橢.thoả, như "thoả viên (hình bầu dục)" (gdhn)
Nghĩa của 椭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (橢)
[tuǒ]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: ĐOÁ
hình bầu dục; hình ê-líp。长圆形。
椭圆
hình bầu dục; hình ê-líp
Từ ghép:
椭圆 ; 椭圆体
[tuǒ]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: ĐOÁ
hình bầu dục; hình ê-líp。长圆形。
椭圆
hình bầu dục; hình ê-líp
Từ ghép:
椭圆 ; 椭圆体
Chữ gần giống với 椭:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Dị thể chữ 椭
橢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 椭
| thoả | 椭: | thoả viên (hình bầu dục) |

Tìm hình ảnh cho: 椭 Tìm thêm nội dung cho: 椭
