Chữ 椭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 椭, chiết tự chữ THOẢ, THỎA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 椭:

椭 thỏa

Đây là các chữ cấu thành từ này: 椭

椭

Chiết tự chữ 椭

Chiết tự chữ thoả, thỏa bao gồm chữ 木 隋 橢 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

椭 cấu thành từ 3 chữ: 木, 隋, 橢
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 隋 tuỳ, tùy, đọa
  • 橢 thoã, thoả, thỏa
  • thỏa [thỏa]

    U+692D, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 橢;
    Pinyin: tuo3, shen1;
    Việt bính: to5;

    椭 thỏa

    Nghĩa Trung Việt của từ 椭

    Giản thể của chữ 橢.
    thoả, như "thoả viên (hình bầu dục)" (gdhn)

    Nghĩa của 椭 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (橢)
    [tuǒ]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐOÁ
    hình bầu dục; hình ê-líp。长圆形。
    椭圆
    hình bầu dục; hình ê-líp
    Từ ghép:
    椭圆 ; 椭圆体

    Chữ gần giống với 椭:

    㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

    Dị thể chữ 椭

    橢,

    Chữ gần giống 椭

    棡, 栣, 栮, 栭, 栬, 栫, 株, 栩, 栨, 栧,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 椭 Tự hình chữ 椭 Tự hình chữ 椭 Tự hình chữ 椭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 椭

    thoả椭:thoả viên (hình bầu dục)
    椭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 椭 Tìm thêm nội dung cho: 椭