Từ: cũng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cũng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cũng

Nghĩa cũng trong tiếng Việt:

["- trgt. 1. Không khác: Kíp, chầy thôi cũng một lần mà thôi (K) 2. Như nhau: Vốn nhà cũng tiếc, của trời cũng tham (K) 3. Dù sao vẫn là: Nên chăng thì cũng tại lòng mẹ cha (K) 4. Với điều kiện gì thì được: Thuận vợ thuận chồng, tát biển Đông cũng cạn (tng) 5. Có thể cho là được: Phải lời, ông cũng êm tai (K) 6. Tuy vậy vẫn cứ: Nó về, tôi mừng, nhưng cũng còn lo."]

Dịch cũng sang tiếng Trung hiện đại:

《用在形容词前, 表示程度上勉强过得去(一般是往好的方面说)。》nhà cửa không rộng, dọn dẹp coi cũng sạch sẽ.
屋子不大, 收拾得倒还干净。

《都; 都是。》
đặt ở nơi nào cũng đúng.
放之四海而皆准。 亦; 也 《表示同样。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cũng

cũng:cũng vậy, cũng nên
cũng:cũng vậy, cũng nên
cũng:cũng vậy, cũng nên
cũng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cũng Tìm thêm nội dung cho: cũng