Chữ 藩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 藩, chiết tự chữ PHAN, PHEN, PHIÊN, PHIỀN, PHÊN, PHỒN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藩:

藩 phiên, phan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 藩

Chiết tự chữ phan, phen, phiên, phiền, phên, phồn bao gồm chữ 草 潘 hoặc 艸 潘 hoặc 艹 潘 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 藩 cấu thành từ 2 chữ: 草, 潘
  • tháu, thảo, xáo
  • phan
  • 2. 藩 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 潘
  • tháu, thảo
  • phan
  • 3. 藩 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 潘
  • thảo
  • phan
  • phiên, phan [phiên, phan]

    U+85E9, tổng 18 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fan2, fan1;
    Việt bính: faan4;

    phiên, phan

    Nghĩa Trung Việt của từ 藩

    (Danh) Bờ rào.
    ◎Như: phiên li
    hàng rào.

    (Danh)
    Thuộc địa hoặc thuộc quốc phong cho chư hầu ngày xưa.
    ◎Như: phiên quốc .
    § Vua phong các bầy tôi, các con cháu ra trấn các nơi để làm phên che cho nhà vua gọi là phân phiên , quan bố chánh là phiên ti .

    (Danh)
    Họ Phiên.

    (Động)
    Ngăn che, bảo vệ.
    § Ta quen đọc là phan.

    phiên, như "phiên phiến" (vhn)
    phen, như "phen này" (btcn)
    phiền, như "phiền phức" (btcn)
    phồn, như "một phồn" (btcn)
    phên, như "phên vách" (gdhn)

    Nghĩa của 藩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fān]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 21
    Hán Việt: PHIÊN
    1. rào; hàng rào; rào giậu。篱笆。
    藩篱
    hàng rào
    2. lá chắn; cái mộc; che chắn。屏障。
    屏藩
    lá chắn
    3. thuộc địa。封建王朝的属国或属地。
    藩国
    phiên quốc; nước thuộc địa
    外藩
    ngoại phiên
    Từ ghép:
    藩国 ; 藩篱 ; 藩属 ; 藩镇

    Chữ gần giống với 藩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 藩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 藩 Tự hình chữ 藩 Tự hình chữ 藩 Tự hình chữ 藩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 藩

    phen:phen này
    phiên:phiên phiến
    phiền:phiền phức
    phên:phên vách
    phồn:một phồn
    藩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 藩 Tìm thêm nội dung cho: 藩