Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 藩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 藩, chiết tự chữ PHAN, PHEN, PHIÊN, PHIỀN, PHÊN, PHỒN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藩:
藩 phiên, phan
Đây là các chữ cấu thành từ này: 藩
藩
Pinyin: fan2, fan1;
Việt bính: faan4;
藩 phiên, phan
Nghĩa Trung Việt của từ 藩
(Danh) Bờ rào.◎Như: phiên li 藩籬 hàng rào.
(Danh) Thuộc địa hoặc thuộc quốc phong cho chư hầu ngày xưa.
◎Như: phiên quốc 藩國.
§ Vua phong các bầy tôi, các con cháu ra trấn các nơi để làm phên che cho nhà vua gọi là phân phiên 分藩, quan bố chánh là phiên ti 藩司.
(Danh) Họ Phiên.
(Động) Ngăn che, bảo vệ.
§ Ta quen đọc là phan.
phiên, như "phiên phiến" (vhn)
phen, như "phen này" (btcn)
phiền, như "phiền phức" (btcn)
phồn, như "một phồn" (btcn)
phên, như "phên vách" (gdhn)
Nghĩa của 藩 trong tiếng Trung hiện đại:
[fān]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 21
Hán Việt: PHIÊN
1. rào; hàng rào; rào giậu。篱笆。
藩篱
hàng rào
2. lá chắn; cái mộc; che chắn。屏障。
屏藩
lá chắn
3. thuộc địa。封建王朝的属国或属地。
藩国
phiên quốc; nước thuộc địa
外藩
ngoại phiên
Từ ghép:
藩国 ; 藩篱 ; 藩属 ; 藩镇
Số nét: 21
Hán Việt: PHIÊN
1. rào; hàng rào; rào giậu。篱笆。
藩篱
hàng rào
2. lá chắn; cái mộc; che chắn。屏障。
屏藩
lá chắn
3. thuộc địa。封建王朝的属国或属地。
藩国
phiên quốc; nước thuộc địa
外藩
ngoại phiên
Từ ghép:
藩国 ; 藩篱 ; 藩属 ; 藩镇
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藩
| phen | 藩: | phen này |
| phiên | 藩: | phiên phiến |
| phiền | 藩: | phiền phức |
| phên | 藩: | phên vách |
| phồn | 藩: | một phồn |

Tìm hình ảnh cho: 藩 Tìm thêm nội dung cho: 藩
