Từ: 全局 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 全局:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 全 • 局

Nghĩa của 全局 trong tiếng Trung hiện đại:

[quánjú] toàn bộ; toàn cục; toàn cuộc。整个的局面。
胸怀全局。
suy nghĩ cho toàn cuộc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen全: 
toàn全:toàn vẹn
tuyền全:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 局

cuộc局:cuộc cờ; đánh cuộc
cộc局:áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc
cục局:cục đất; cục cằn, kì cục
gục局:gục đầu, ngã gục
ngúc局:ngúc ngắc
全局 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 全局 Tìm thêm nội dung cho: 全局