Chữ 菫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菫, chiết tự chữ CÀN, CẦN, CẨN, CẬN, NGẨN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菫:

菫 cận

Đây là các chữ cấu thành từ này: 菫

菫

Chiết tự chữ 菫

Chiết tự chữ càn, cần, cẩn, cận, ngẩn bao gồm chữ 草 丅 口 三 hoặc 艸 丅 口 三 hoặc 艹 丅 口 三 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 菫 cấu thành từ 4 chữ: 草, 丅, 口, 三
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 丅
  • 口 khẩu
  • 三 tam, tám
  • 2. 菫 cấu thành từ 4 chữ: 艸, 丅, 口, 三
  • 艸 tháu, thảo
  • 丅
  • 口 khẩu
  • 三 tam, tám
  • 3. 菫 cấu thành từ 4 chữ: 艹, 丅, 口, 三
  • 艹 thảo
  • 丅
  • 口 khẩu
  • 三 tam, tám
  • cận [cận]

    U+83EB, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jin3, jin4, qin2;
    Việt bính: gan2;

    菫 cận

    Nghĩa Trung Việt của từ 菫

    (Danh) Rau cần cạn (Viola verecunda).
    § Còn gọi là hạn cần 旱
    芹.

    ngẩn, như "ngẩn ngơ" (vhn)
    càn (btcn)
    cẩn, như "cẩn sắc (mầu tím)" (gdhn)
    cận (gdhn)
    cần (gdhn)

    Chữ gần giống với 菫:

    莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,

    Dị thể chữ 菫

    堇,

    Chữ gần giống 菫

    蕐, 兩, 薨, 勿, 蘉, 喪, 丧, 罽, 堇, 畏,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 菫 Tự hình chữ 菫 Tự hình chữ 菫 Tự hình chữ 菫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 菫

    càn菫: 
    cần菫: 
    cẩn菫:cẩn sắc (mầu tím)
    cận菫: 
    ngẩn菫:ngẩn ngơ
    đổng菫: 
    菫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 菫 Tìm thêm nội dung cho: 菫