Cao su chống va đập cửa
Chữ 菫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菫, chiết tự chữ CÀN, CẦN, CẨN, CẬN, NGẨN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菫:
菫
Chiết tự chữ 菫
Chiết tự chữ càn, cần, cẩn, cận, ngẩn bao gồm chữ 草 丅 口 三 hoặc 艸 丅 口 三 hoặc 艹 丅 口 三 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 菫 cấu thành từ 4 chữ: 草, 丅, 口, 三 |
2. 菫 cấu thành từ 4 chữ: 艸, 丅, 口, 三 |
3. 菫 cấu thành từ 4 chữ: 艹, 丅, 口, 三 |
Pinyin: jin3, jin4, qin2;
Việt bính: gan2;
菫 cận
Nghĩa Trung Việt của từ 菫
(Danh) Rau cần cạn (Viola verecunda).§ Còn gọi là hạn cần 旱芹.
ngẩn, như "ngẩn ngơ" (vhn)
càn (btcn)
cẩn, như "cẩn sắc (mầu tím)" (gdhn)
cận (gdhn)
cần (gdhn)
Chữ gần giống với 菫:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Dị thể chữ 菫
堇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菫
| càn | 菫: | |
| cần | 菫: | |
| cẩn | 菫: | cẩn sắc (mầu tím) |
| cận | 菫: | |
| ngẩn | 菫: | ngẩn ngơ |
| đổng | 菫: |

Tìm hình ảnh cho: 菫 Tìm thêm nội dung cho: 菫
