Cao su chống va đập cửa

Từ: 不近人情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不近人情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất cận nhân tình
Tính tình quái dị, hành vi không hợp thường tình người ta. ★Tương phản:
thông tình đạt lí
理.
◇Trang Tử 子:
Ngô văn ngôn ư Tiếp Dư, đại nhi vô đương, vãng nhi bất phản. Ngô kinh phố kì ngôn, do Hà Hán nhi vô cực dã. Đại hữu kính đình, bất cận nhân tình yên
輿, 當, 返. , 也. 庭, 焉 (Tiêu dao du 遊) Tôi nghe lời nói của Tiếp Dư, lớn mà không đúng, đi mà không về. Tôi kinh khiếp lời nói của ông ta, cũng như sông Hà Hán mênh mông vô cùng. Đây và đó khác biệt nhau rất xa, không gần với thường tình người ta.

Nghĩa của 不近人情 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùjiÌnrénqiìng] không hợp với đạo làm người; không hợp tình người; không hợp lẽ; không hợp tình hợp lý。不合乎人之常情、多指性情、言行怪僻。参看人情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
不近人情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不近人情 Tìm thêm nội dung cho: 不近人情