Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 撩动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撩动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 撩动 trong tiếng Trung hiện đại:

[liáodòng] lay động; rung động; lướt nhẹ qua。拨动; 拂动。
撩动心弦。
rung động nỗi lòng.
微风撩动着垂柳的枝条。
gió nhè nhẹ thổi qua lay động những nhành liễu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撩

bêu:bêu đầu
cheo:cheo leo; cưới cheo
gieo:gieo mạ; gieo rắc
leo:leo cây
liêu:liêu (trêu chơi): liêu bát
liệu:liệu (vơ lấy)
lêu:lêu lổng
treo:treo lên
trêu:trớ trêu
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
撩动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撩动 Tìm thêm nội dung cho: 撩动