Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 撩动 trong tiếng Trung hiện đại:
[liáodòng] lay động; rung động; lướt nhẹ qua。拨动; 拂动。
撩动心弦。
rung động nỗi lòng.
微风撩动着垂柳的枝条。
gió nhè nhẹ thổi qua lay động những nhành liễu.
撩动心弦。
rung động nỗi lòng.
微风撩动着垂柳的枝条。
gió nhè nhẹ thổi qua lay động những nhành liễu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 撩
| bêu | 撩: | bêu đầu |
| cheo | 撩: | cheo leo; cưới cheo |
| gieo | 撩: | gieo mạ; gieo rắc |
| leo | 撩: | leo cây |
| liêu | 撩: | liêu (trêu chơi): liêu bát |
| liệu | 撩: | liệu (vơ lấy) |
| lêu | 撩: | lêu lổng |
| treo | 撩: | treo lên |
| trêu | 撩: | trớ trêu |
| đeo | 撩: | đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |

Tìm hình ảnh cho: 撩动 Tìm thêm nội dung cho: 撩动
