Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: gian khổ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gian khổ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giankhổ

gian khổ
Gian nan khốn khổ.

Nghĩa gian khổ trong tiếng Việt:

["- Khó khăn và khổ sở: Cuộc đấu tranh gian khổ."]

Dịch gian khổ sang tiếng Trung hiện đại:

巴巴结结 《勤奋; 艰辛。》vì cái gì mà anh ta gian khổ vượt đường xa đến đây vậy?
他巴巴结结从老远跑来为了啥? 风雨 《比喻艰难困苦。》
trải qua gian khổ, biết được sự đời.
经风雨, 见世面。 艰巨 《困难而繁重。》
nhiệm vụ gian khổ.
艰巨的任务。 艰苦; 艰辛 《艰难困苦。》
đấu tranh gian khổ.
艰苦奋斗。
những ngày tháng gian khổ.
艰苦的岁月。
trải qua gian khổ, mới có được ngày hôm nay.
历尽艰辛, 方有今日。
艰难 《困难。》
苦难 《痛苦和灾难。》
cùng hưởng an vui, cùng chia sẻ gian khổ
同享安乐, 共度苦难。 苦头 《苦痛; 磨难; 不幸。》
困苦; 颠连 《(生活上)艰难痛苦。》
cuộc sống gian khổ.
生活困苦。
风里来雨里去 《形容生活、工作勤苦。》
风餐露宿 《形容旅途或野外生活的艰苦。也说露宿风餐。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gian

gian:gian dâm
gian:gian dâm
gian:gian khổ; gian nan
gian:gian khổ; gian nan
gian𦫒:gian khổ; gian nan
gian:thảo gian nhân mệnh (giết bừa)
gian:nhân gian; trung gian
gian:nhân gian; trung gian

Nghĩa chữ nôm của chữ: khổ

khổ:trái khổ qua
khổ𧁷:khổ ải, kham khổ

Gới ý 15 câu đối có chữ gian:

Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh

Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao

Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân

Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc

怀

Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

Nguyệt hạ thái nga lai khóa phượng,Vân gian tiên khách cận thừa long

Người đẹp dưới trăng vui với phượng,Tiên khách đường mây thoả cưỡi rồng

gian khổ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gian khổ Tìm thêm nội dung cho: gian khổ