Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 藓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 藓, chiết tự chữ TIỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藓:

藓 tiển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 藓

Chiết tự chữ tiển bao gồm chữ 草 鲜 hoặc 艸 鲜 hoặc 艹 鲜 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 藓 cấu thành từ 2 chữ: 草, 鲜
  • tháu, thảo, xáo
  • tiên, tiển
  • 2. 藓 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 鲜
  • tháu, thảo
  • tiên, tiển
  • 3. 藓 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 鲜
  • thảo
  • tiên, tiển
  • tiển [tiển]

    U+85D3, tổng 17 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蘚;
    Pinyin: xian3;
    Việt bính: sin2;

    tiển

    Nghĩa Trung Việt của từ 藓

    Giản thể của chữ .
    tiển, như "tiển (cây rêu)" (gdhn)

    Nghĩa của 藓 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蘚)
    [xiǎn]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 20
    Hán Việt: TIÊN, TIỂN
    cỏ rêu (thực vật ẩn hoa)。苔藓植物的一个纲。属于这一纲的植物茎和叶子都很小,绿色,没有根,生在阴湿的地方。

    Chữ gần giống với 藓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 藓

    ,

    Chữ gần giống 藓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 藓 Tự hình chữ 藓 Tự hình chữ 藓 Tự hình chữ 藓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 藓

    tiển:tiển (cây rêu)
    藓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 藓 Tìm thêm nội dung cho: 藓