Cao su chống va đập cửa

Từ: 线衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 线衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 线衣 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànyī] áo bố; áo sợi (dệt, đan)。用粗棉线织成的上衣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục
线衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 线衣 Tìm thêm nội dung cho: 线衣