Từ: 秉鈞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秉鈞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bỉnh quân
Cầm quyền chính. § Cũng viết
bỉnh quyền
權,
bỉnh trục
軸.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秉

bảnh:bảnh bao
bỉnh:bỉnh chính (cầm quyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鈞

quân:quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng)
秉鈞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秉鈞 Tìm thêm nội dung cho: 秉鈞