Cao su chống va đập cửa

Từ: 木叶蝶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 木叶蝶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 木叶蝶 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùyèdié] bướm lá cây。蛱蝶的一种,头大多毛,复眼大而突出,触角呈棒状,翅上面蓝黑色,下面暗褐色,有叶脉状花纹,静止时两翅竖起,很像枯叶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶

diệp:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝶

bướm:bay bướm; ong bướm
điệp:hồ điệp
木叶蝶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 木叶蝶 Tìm thêm nội dung cho: 木叶蝶