Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 木叶蝶 trong tiếng Trung hiện đại:
[mùyèdié] bướm lá cây。蛱蝶的一种,头大多毛,复眼大而突出,触角呈棒状,翅上面蓝黑色,下面暗褐色,有叶脉状花纹,静止时两翅竖起,很像枯叶。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 木
| móc | 木: | moi móc |
| mọc | 木: | mọc lên |
| mốc | 木: | lên mốc |
| mộc | 木: | thợ mộc |
| mục | 木: | mục ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶
| diệp | 叶: | diệp lục; khuynh diệp; bách diệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝶
| bướm | 蝶: | bay bướm; ong bướm |
| điệp | 蝶: | hồ điệp |

Tìm hình ảnh cho: 木叶蝶 Tìm thêm nội dung cho: 木叶蝶
