Cao su chống va đập cửa

Từ: trập có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ trập:

絷 trập蛰 trập馽 trập縶 trập蟄 trập贄 chí, trập

Đây là các chữ cấu thành từ này: trập

trập [trập]

U+7D77, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 縶;
Pinyin: zhi2;
Việt bính: zap1;

trập

Nghĩa Trung Việt của từ 絷

Giản thể của chữ .
trập, như "trập (trói; kẹt)" (gdhn)

Nghĩa của 絷 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (縶)
[zhí]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: CHẤP

1. buộc; quấn; trói。拴;捆。
2. giam cầm; giam。拘禁。
3. dây cương。马缰绳。

Chữ gần giống với 絷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

Dị thể chữ 絷

,

Chữ gần giống 絷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 絷 Tự hình chữ 絷 Tự hình chữ 絷 Tự hình chữ 絷

trập [trập]

U+86F0, tổng 12 nét, bộ Trùng 虫
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蟄;
Pinyin: zhi2, zhe2;
Việt bính: zat6;

trập

Nghĩa Trung Việt của từ 蛰

Giản thể của chữ .
trập, như "kinh trập (tiết xuân)" (gdhn)

Nghĩa của 蛰 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蟄)
[zhé]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: TRẬP
ngủ đông; ẩn nấp。蛰伏。
惊蛰
tiết kinh trập (vào ngày 5 hoặc ngày 6 tháng 3).
蛰如冬蛇
ẩn nấp như rắn ngủ đông
Từ ghép:
蛰伏 ; 蛰居

Chữ gần giống với 蛰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,

Dị thể chữ 蛰

, ,

Chữ gần giống 蛰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蛰 Tự hình chữ 蛰 Tự hình chữ 蛰 Tự hình chữ 蛰

trập [trập]

U+99BD, tổng 14 nét, bộ Mã 马 [馬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi2;
Việt bính: zap1;

trập

Nghĩa Trung Việt của từ 馽

(Danh) Dây buộc chân ngựa.

(Động)
Buộc chân ngựa, trâu.

(Động)
Trói buộc, ràng buộc, câu thúc.

Chữ gần giống với 馽:

, , , , , , , , , , 馿, , , , , ,

Dị thể chữ 馽

𱅁,

Chữ gần giống 馽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 馽 Tự hình chữ 馽 Tự hình chữ 馽 Tự hình chữ 馽

trập [trập]

U+7E36, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhi2;
Việt bính: zap1;

trập

Nghĩa Trung Việt của từ 縶

(Động) Buộc chân ngựa, lừa, ...
◎Như: trập mã
buộc ngựa.
◇Liêu trai chí dị : Thứ nhật, hữu khách lai yết, trập hắc vệ ư môn , , (Hồ thị ) Hôm sau, có khách đến xin gặp, buộc con lừa đen ở cổng.

(Động)
Buộc, trói, cùm, kẹp, vướng.
◇Trang Tử : Đông hải chi miết, tả túc vị nhập, nhi hữu tất dĩ trập hĩ , , (Thu thủy ) Con ba ba ở biển đông, chân trái chưa vào, mà gối phải đã mắc kẹt rồi.

(Động)
Bỏ tù, giam cấm.
◎Như: bị trập bắt giam.

(Danh)
Dây cương buộc ngựa.
◇Nguyễn Du : Mạc giao ki trập tái tương xâm (Thành hạ khí mã ) Chớ để cương dàm phạm vào thân một lần nữa.
trập, như "trập (trói; kẹt)" (gdhn)

Chữ gần giống với 縶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 縿, , , , , , , , , , , 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,

Dị thể chữ 縶

,

Chữ gần giống 縶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 縶 Tự hình chữ 縶 Tự hình chữ 縶 Tự hình chữ 縶

trập [trập]

U+87C4, tổng 17 nét, bộ Trùng 虫
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhe2, zhi2;
Việt bính: zat6 zik6 zit3;

trập

Nghĩa Trung Việt của từ 蟄

(Động) Động vật mùa đông ẩn mình trong đất ngủ, không ăn, không uống gọi là trập.
◇Sưu Thần Kí
: Trùng thổ bế nhi trập, ngư uyên tiềm nhi xử , (Quyển thập nhị) Thú vật lấp đất ngủ đông, cá lặn dưới vực ở.

(Động)
Tiềm tàng, ẩn phục.
◎Như: vĩnh trập chết.
◇Tôn Văn : Cửu trập chi nhân tâm, nãi đại hưng phấn (Hoàng hoa cương liệt sĩ sự lược tự ) Lòng người tiềm tàng đã lâu, mới phấn phát lên mạnh mẽ.

trập, như "kinh trập (tiết xuân)" (vhn)
chẫu, như "chẫu chàng, chẫu chuộc; ngồi chẫu mõm (chờ vô ích)" (gdhn)
chặp, như "nhìn chằm chặp; sau một chặp" (gdhn)

Chữ gần giống với 蟄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,

Dị thể chữ 蟄

,

Chữ gần giống 蟄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蟄 Tự hình chữ 蟄 Tự hình chữ 蟄 Tự hình chữ 蟄

chí, trập [chí, trập]

U+8D04, tổng 18 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhi4, zhi2;
Việt bính: zi3;

chí, trập

Nghĩa Trung Việt của từ 贄

(Danh) Lễ vật đem theo để yết kiến.
§ Ngày xưa đến gặp nhau tất đưa lễ vật vào trước gọi là chí. Tục gọi là chí kiến lễ
.
◇Liêu trai chí dị : Hàm chấp chí dĩ hạ, tranh bái thức chi , (Niếp Tiểu Thiến ) Mọi người đem lễ vật đến mừng, tranh nhau chào làm quen.

(Động)
Đem lễ vật đến xin yết kiến.

(Động)
Cầm, nắm.
◎Như: chí ngự cầm roi điều khiển xe.

(Danh)
Lượng từ: bó, quyển.
◇Từ Vị : Nhất thúc đan thanh bán chí thi (Mại họa ) Một bó tranh vẽ nửa quyển thơ.Một âm là trập.

(Phó)
Trập nhiên lặng yên, không động đậy.
◇Trang Tử : Vân tướng kiến chi, thảng nhiên chỉ, trập nhiên lập , , (Tại hựu ) Tướng quân Mây thấy (Hồng Mông ), kinh ngạc dừng lại, đứng ngẩn người ra.
chí, như "chí (tặng quà)" (gdhn)

Chữ gần giống với 贄:

, , , , 𧷸, 𧷹, 𧷺,

Dị thể chữ 贄

,

Chữ gần giống 贄

, , , , , , 賿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 贄 Tự hình chữ 贄 Tự hình chữ 贄 Tự hình chữ 贄

Nghĩa chữ nôm của chữ: trập

trập:trập tay
trập廿:trập trùng
trập:trập (trói; kẹt)
trập:trập (trói; kẹt)
trập:kinh trập (tiết xuân)
trập:kinh trập (tiết xuân)
trập tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trập Tìm thêm nội dung cho: trập