Cao su chống va đập cửa
Từ: trập có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ trập:
Biến thể phồn thể: 縶;
Pinyin: zhi2;
Việt bính: zap1;
絷 trập
trập, như "trập (trói; kẹt)" (gdhn)
Pinyin: zhi2;
Việt bính: zap1;
絷 trập
Nghĩa Trung Việt của từ 絷
Giản thể của chữ 縶.trập, như "trập (trói; kẹt)" (gdhn)
Nghĩa của 絷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (縶)
[zhí]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: CHẤP
书
1. buộc; quấn; trói。拴;捆。
2. giam cầm; giam。拘禁。
3. dây cương。马缰绳。
[zhí]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: CHẤP
书
1. buộc; quấn; trói。拴;捆。
2. giam cầm; giam。拘禁。
3. dây cương。马缰绳。
Chữ gần giống với 絷:
䋕, 䋖, 䋗, 䋘, 䋙, 䋚, 䋛, 䋜, 䋝, 䋞, 䌺, 䌻, 絍, 絎, 絏, 結, 絓, 絕, 絖, 絚, 絜, 絝, 絞, 絡, 絢, 絣, 絥, 給, 絨, 絩, 絪, 絫, 絬, 絮, 絰, 統, 絲, 絳, 絵, 絶, 絷, 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,Dị thể chữ 絷
縶,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 蟄;
Pinyin: zhi2, zhe2;
Việt bính: zat6;
蛰 trập
trập, như "kinh trập (tiết xuân)" (gdhn)
Pinyin: zhi2, zhe2;
Việt bính: zat6;
蛰 trập
Nghĩa Trung Việt của từ 蛰
Giản thể của chữ 蟄.trập, như "kinh trập (tiết xuân)" (gdhn)
Nghĩa của 蛰 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蟄)
[zhé]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: TRẬP
ngủ đông; ẩn nấp。蛰伏。
惊蛰
tiết kinh trập (vào ngày 5 hoặc ngày 6 tháng 3).
蛰如冬蛇
ẩn nấp như rắn ngủ đông
Từ ghép:
蛰伏 ; 蛰居
[zhé]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: TRẬP
ngủ đông; ẩn nấp。蛰伏。
惊蛰
tiết kinh trập (vào ngày 5 hoặc ngày 6 tháng 3).
蛰如冬蛇
ẩn nấp như rắn ngủ đông
Từ ghép:
蛰伏 ; 蛰居
Chữ gần giống với 蛰:
䖭, 䖮, 䖯, 䖰, 䖱, 䖲, 䖳, 䖴, 䖵, 蛐, 蛑, 蛒, 蛓, 蛔, 蛕, 蛗, 蛘, 蛙, 蛛, 蛞, 蛟, 蛣, 蛤, 蛦, 蛩, 蛫, 蛭, 蛮, 蛯, 蛰, 蛱, 蛲, 蛳, 蛴, 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,Tự hình:

Pinyin: zhi2;
Việt bính: zap1;
馽 trập
Nghĩa Trung Việt của từ 馽
(Danh) Dây buộc chân ngựa.(Động) Buộc chân ngựa, trâu.
(Động) Trói buộc, ràng buộc, câu thúc.
Dị thể chữ 馽
𱅁,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 絷;
Pinyin: zhi2;
Việt bính: zap1;
縶 trập
◎Như: trập mã 縶馬 buộc ngựa.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thứ nhật, hữu khách lai yết, trập hắc vệ ư môn 次日, 有客來謁, 縶黑衛於門 (Hồ thị 胡氏) Hôm sau, có khách đến xin gặp, buộc con lừa đen ở cổng.
(Động) Buộc, trói, cùm, kẹp, vướng.
◇Trang Tử 莊子: Đông hải chi miết, tả túc vị nhập, nhi hữu tất dĩ trập hĩ 東海之鱉, 左足未入, 而右膝已縶矣 (Thu thủy 秋水) Con ba ba ở biển đông, chân trái chưa vào, mà gối phải đã mắc kẹt rồi.
(Động) Bỏ tù, giam cấm.
◎Như: bị trập 被縶 bắt giam.
(Danh) Dây cương buộc ngựa.
◇Nguyễn Du 阮攸: Mạc giao ki trập tái tương xâm 莫教羈縶再相侵 (Thành hạ khí mã 城下棄馬) Chớ để cương dàm phạm vào thân một lần nữa.
trập, như "trập (trói; kẹt)" (gdhn)
Pinyin: zhi2;
Việt bính: zap1;
縶 trập
Nghĩa Trung Việt của từ 縶
(Động) Buộc chân ngựa, lừa, ...◎Như: trập mã 縶馬 buộc ngựa.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thứ nhật, hữu khách lai yết, trập hắc vệ ư môn 次日, 有客來謁, 縶黑衛於門 (Hồ thị 胡氏) Hôm sau, có khách đến xin gặp, buộc con lừa đen ở cổng.
(Động) Buộc, trói, cùm, kẹp, vướng.
◇Trang Tử 莊子: Đông hải chi miết, tả túc vị nhập, nhi hữu tất dĩ trập hĩ 東海之鱉, 左足未入, 而右膝已縶矣 (Thu thủy 秋水) Con ba ba ở biển đông, chân trái chưa vào, mà gối phải đã mắc kẹt rồi.
(Động) Bỏ tù, giam cấm.
◎Như: bị trập 被縶 bắt giam.
(Danh) Dây cương buộc ngựa.
◇Nguyễn Du 阮攸: Mạc giao ki trập tái tương xâm 莫教羈縶再相侵 (Thành hạ khí mã 城下棄馬) Chớ để cương dàm phạm vào thân một lần nữa.
trập, như "trập (trói; kẹt)" (gdhn)
Chữ gần giống với 縶:
䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,Dị thể chữ 縶
絷,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 蛰;
Pinyin: zhe2, zhi2;
Việt bính: zat6 zik6 zit3;
蟄 trập
◇Sưu Thần Kí 搜神記: Trùng thổ bế nhi trập, ngư uyên tiềm nhi xử 蟲土閉而蟄, 魚淵潛而處 (Quyển thập nhị) Thú vật lấp đất ngủ đông, cá lặn dưới vực ở.
(Động) Tiềm tàng, ẩn phục.
◎Như: vĩnh trập 永蟄 chết.
◇Tôn Văn 孫文: Cửu trập chi nhân tâm, nãi đại hưng phấn 久蟄之人心,乃大興奮 (Hoàng hoa cương liệt sĩ sự lược tự 黃花岡烈士事略序) Lòng người tiềm tàng đã lâu, mới phấn phát lên mạnh mẽ.
trập, như "kinh trập (tiết xuân)" (vhn)
chẫu, như "chẫu chàng, chẫu chuộc; ngồi chẫu mõm (chờ vô ích)" (gdhn)
chặp, như "nhìn chằm chặp; sau một chặp" (gdhn)
Pinyin: zhe2, zhi2;
Việt bính: zat6 zik6 zit3;
蟄 trập
Nghĩa Trung Việt của từ 蟄
(Động) Động vật mùa đông ẩn mình trong đất ngủ, không ăn, không uống gọi là trập.◇Sưu Thần Kí 搜神記: Trùng thổ bế nhi trập, ngư uyên tiềm nhi xử 蟲土閉而蟄, 魚淵潛而處 (Quyển thập nhị) Thú vật lấp đất ngủ đông, cá lặn dưới vực ở.
(Động) Tiềm tàng, ẩn phục.
◎Như: vĩnh trập 永蟄 chết.
◇Tôn Văn 孫文: Cửu trập chi nhân tâm, nãi đại hưng phấn 久蟄之人心,乃大興奮 (Hoàng hoa cương liệt sĩ sự lược tự 黃花岡烈士事略序) Lòng người tiềm tàng đã lâu, mới phấn phát lên mạnh mẽ.
trập, như "kinh trập (tiết xuân)" (vhn)
chẫu, như "chẫu chàng, chẫu chuộc; ngồi chẫu mõm (chờ vô ích)" (gdhn)
chặp, như "nhìn chằm chặp; sau một chặp" (gdhn)
Chữ gần giống với 蟄:
䗟, 䗠, 䗡, 䗢, 䗣, 䗤, 䗥, 䗦, 䗧, 䗨, 䗩, 䗪, 䗫, 䗬, 䗮, 螫, 螬, 螮, 螳, 螵, 螺, 螻, 螽, 螾, 螿, 蟀, 蟁, 蟄, 蟈, 蟊, 蟋, 蟎, 蟏, 蟑, 蠁, 螺, 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,Dị thể chữ 蟄
蛰,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 贽;
Pinyin: zhi4, zhi2;
Việt bính: zi3;
贄 chí, trập
§ Ngày xưa đến gặp nhau tất đưa lễ vật vào trước gọi là chí. Tục gọi là chí kiến lễ 贄見禮.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hàm chấp chí dĩ hạ, tranh bái thức chi 咸執贄以賀, 爭拜識之 (Niếp Tiểu Thiến 聶小倩) Mọi người đem lễ vật đến mừng, tranh nhau chào làm quen.
(Động) Đem lễ vật đến xin yết kiến.
(Động) Cầm, nắm.
◎Như: chí ngự 贄御 cầm roi điều khiển xe.
(Danh) Lượng từ: bó, quyển.
◇Từ Vị 徐渭: Nhất thúc đan thanh bán chí thi 一束丹青半贄詩 (Mại họa 賣畫) Một bó tranh vẽ nửa quyển thơ.Một âm là trập.
(Phó) Trập nhiên 贄然 lặng yên, không động đậy.
◇Trang Tử 莊子: Vân tướng kiến chi, thảng nhiên chỉ, trập nhiên lập 桁雲將見之, 倘然止, 贄然立 (Tại hựu 在宥) Tướng quân Mây thấy (Hồng Mông 鴻蒙), kinh ngạc dừng lại, đứng ngẩn người ra.
chí, như "chí (tặng quà)" (gdhn)
Pinyin: zhi4, zhi2;
Việt bính: zi3;
贄 chí, trập
Nghĩa Trung Việt của từ 贄
(Danh) Lễ vật đem theo để yết kiến.§ Ngày xưa đến gặp nhau tất đưa lễ vật vào trước gọi là chí. Tục gọi là chí kiến lễ 贄見禮.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hàm chấp chí dĩ hạ, tranh bái thức chi 咸執贄以賀, 爭拜識之 (Niếp Tiểu Thiến 聶小倩) Mọi người đem lễ vật đến mừng, tranh nhau chào làm quen.
(Động) Đem lễ vật đến xin yết kiến.
(Động) Cầm, nắm.
◎Như: chí ngự 贄御 cầm roi điều khiển xe.
(Danh) Lượng từ: bó, quyển.
◇Từ Vị 徐渭: Nhất thúc đan thanh bán chí thi 一束丹青半贄詩 (Mại họa 賣畫) Một bó tranh vẽ nửa quyển thơ.Một âm là trập.
(Phó) Trập nhiên 贄然 lặng yên, không động đậy.
◇Trang Tử 莊子: Vân tướng kiến chi, thảng nhiên chỉ, trập nhiên lập 桁雲將見之, 倘然止, 贄然立 (Tại hựu 在宥) Tướng quân Mây thấy (Hồng Mông 鴻蒙), kinh ngạc dừng lại, đứng ngẩn người ra.
chí, như "chí (tặng quà)" (gdhn)
Dị thể chữ 贄
贽,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trập
| trập | 廾: | trập tay |
| trập | 廿: | trập trùng |
| trập | 絷: | trập (trói; kẹt) |
| trập | 縶: | trập (trói; kẹt) |
| trập | 蛰: | kinh trập (tiết xuân) |
| trập | 蟄: | kinh trập (tiết xuân) |

Tìm hình ảnh cho: trập Tìm thêm nội dung cho: trập
