Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 絢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絢, chiết tự chữ HUYẾN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 絢:
絢
Biến thể giản thể: 绚;
Pinyin: xuan4, xun2;
Việt bính: hyun3 seon1;
絢 huyến
(Động) Soi sáng, điểm xuyết.
(Động) Mê hoặc.
◇Thanh bình san đường thoại bổn 清平山堂話本: Cố sắc huyến ư mục, tình cảm ư tâm 故色絢於目, 情感於心 (Vẫn cảnh uyên ương hội 刎頸鴛鴦會) Cho nên sắc mê loạn mắt, tình cảm mê hoặc lòng.
huyến, như "huyến lệ (rực rỡ)" (gdhn)
Pinyin: xuan4, xun2;
Việt bính: hyun3 seon1;
絢 huyến
Nghĩa Trung Việt của từ 絢
(Tính) Sặc sỡ, rực rỡ, hoa lệ.(Động) Soi sáng, điểm xuyết.
(Động) Mê hoặc.
◇Thanh bình san đường thoại bổn 清平山堂話本: Cố sắc huyến ư mục, tình cảm ư tâm 故色絢於目, 情感於心 (Vẫn cảnh uyên ương hội 刎頸鴛鴦會) Cho nên sắc mê loạn mắt, tình cảm mê hoặc lòng.
huyến, như "huyến lệ (rực rỡ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 絢:
䋕, 䋖, 䋗, 䋘, 䋙, 䋚, 䋛, 䋜, 䋝, 䋞, 䌺, 䌻, 絍, 絎, 絏, 結, 絓, 絕, 絖, 絚, 絜, 絝, 絞, 絡, 絢, 絣, 絥, 給, 絨, 絩, 絪, 絫, 絬, 絮, 絰, 統, 絲, 絳, 絵, 絶, 絷, 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,Dị thể chữ 絢
绚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 絢
| huyến | 絢: | huyến lệ (rực rỡ) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 絢:
Oanh ngữ hoà giai xuân phong trướng noãn,Đào hoa huyến lạn cẩn tửu bôi phù
Trướng ấm gió xuân tiếng oanh thỏ thẻ,Rượu cẩn đầy chén hoa đào xinh tươi

Tìm hình ảnh cho: 絢 Tìm thêm nội dung cho: 絢
