Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 絢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絢, chiết tự chữ HUYẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 絢:

絢 huyến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 絢

Chiết tự chữ huyến bao gồm chữ 絲 旬 hoặc 糹 旬 hoặc 糸 旬 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 絢 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 旬
  • ti, ty, tơ, tưa
  • quân, tuần
  • 2. 絢 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 旬
  • miên, mịch
  • quân, tuần
  • 3. 絢 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 旬
  • mịch
  • quân, tuần
  • huyến [huyến]

    U+7D62, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xuan4, xun2;
    Việt bính: hyun3 seon1;

    huyến

    Nghĩa Trung Việt của từ 絢

    (Tính) Sặc sỡ, rực rỡ, hoa lệ.

    (Động)
    Soi sáng, điểm xuyết.

    (Động)
    Mê hoặc.
    ◇Thanh bình san đường thoại bổn
    : Cố sắc huyến ư mục, tình cảm ư tâm , (Vẫn cảnh uyên ương hội ) Cho nên sắc mê loạn mắt, tình cảm mê hoặc lòng.
    huyến, như "huyến lệ (rực rỡ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 絢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

    Dị thể chữ 絢

    ,

    Chữ gần giống 絢

    , , , 緿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 絢 Tự hình chữ 絢 Tự hình chữ 絢 Tự hình chữ 絢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 絢

    huyến:huyến lệ (rực rỡ)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 絢:

    Oanh ngữ hoà giai xuân phong trướng noãn,Đào hoa huyến lạn cẩn tửu bôi phù

    Trướng ấm gió xuân tiếng oanh thỏ thẻ,Rượu cẩn đầy chén hoa đào xinh tươi

    Bồ tửu lưu hinh liên cẩn tửu,Chúc hoa huyền thái ánh lựu hoa

    Rượu nho cùng rượu cẩn thơm ngát,Hoa đuốc bên hoa lựu rực màu

    絢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 絢 Tìm thêm nội dung cho: 絢