Từ: 硼酸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硼酸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 硼酸 trong tiếng Trung hiện đại:

[péngsuān] a-xít bo-rít; phèn chua。无机化合物,分子式H3BO3,白色晶体,鳞片状,水溶液呈弱酸性。硼酸溶液在医药上用作消毒防腐剂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硼

băng:băng phiến (chất boron)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酸

toan:toan (chua; đau; nghèo)
硼酸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 硼酸 Tìm thêm nội dung cho: 硼酸