Từ: 走圆场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走圆场:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 走 • 圆 • 场

Nghĩa của 走圆场 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒuyuánchǎng] đi vòng quanh sân khấu。戏曲演员为表演剧中地点的转换,在舞台上按环形路线绕行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo走:rảo bước
tẩu走:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆

viên圆:viên hình (hình tròn); viên tịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng场:tràng (trại, sân khấu)
trường场:chiến trường; hội trường; trường học
走圆场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 走圆场 Tìm thêm nội dung cho: 走圆场