Từ: nhiễm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ nhiễm:

冄 nhiễm冉 nhiễm苒 nhiễm染 nhiễm

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhiễm

nhiễm [nhiễm]

U+5184, tổng 4 nét, bộ Quynh 冂
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ran3;
Việt bính: ;

nhiễm

Nghĩa Trung Việt của từ 冄


§ Cũng như chữ nhiễm
.
nhiễm, như "nhiễm nhiễm (chầm chậm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 冄:

, , , , ,

Dị thể chữ 冄

,

Chữ gần giống 冄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 冄 Tự hình chữ 冄 Tự hình chữ 冄 Tự hình chữ 冄

nhiễm [nhiễm]

U+5189, tổng 5 nét, bộ Quynh 冂
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ran3;
Việt bính: jim5;

nhiễm

Nghĩa Trung Việt của từ 冉

(Danh) Họ Nhiễm. Nguyên viết là .

(Phó)
Nhiễm nhiễm .
§ Có nhiều nghĩa: dần dần, từ từ, yếu ớt, mềm mại đẹp đẽ, mô hồ không rõ ràng, phất phơ, vội vàng, lấp loáng, triền miên.
◇Nguyễn Trãi : Nhiễm nhiễm hàn giang khởi mộ yên (Thần Phù hải khẩu ) Trên sông lạnh khói chiều từ từ bốc lên.
◇Hồng Lâu Mộng : Sĩ Ẩn đại khiếu nhất thanh, định tình nhất khán, chỉ kiến liệt nhật viêm viêm, ba tiêu nhiễm nhiễm, sở mộng chi sự, tiện vong liễu đại bán , , , , , 便 (Đệ nhất hồi) Sĩ Ẩn kêu to một tiếng, định mắt nhìn, chỉ thấy trời nắng chang chang, rặng chuối phất phơ, những việc trong mộng đã quên quá nửa.

nhiễm, như "nhiễm nhiễm (chầm chậm)" (vhn)
nhẹm, như "giấu nhẹm" (btcn)
nhẻm, như "nói nhem nhẻm" (btcn)
nhiệm, như "mầu nhiệm" (btcn)

Nghĩa của 冉 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (冄)
[Rǎn]
Bộ: 冂 - Quynh
Số nét: 5
Hán Việt: NHIỄM
mềm rủ xuống。冉冉。
Từ ghép:
冉冉

Chữ gần giống với 冉:

, , , , 𠕄,

Dị thể chữ 冉

,

Chữ gần giống 冉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 冉 Tự hình chữ 冉 Tự hình chữ 冉 Tự hình chữ 冉

nhiễm [nhiễm]

U+82D2, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ran3, lian2;
Việt bính: jim5;

nhiễm

Nghĩa Trung Việt của từ 苒

(Tính) Nhiễm nhiễm tươi tốt, xanh um (hoa cỏ).

(Phó)
Nhiễm nhiễm mềm mại, nhẹ nhàng.
◇Bạch Cư Dị : Kiều tiền hà sở hữu, Nhiễm nhiễm tân sanh trúc , (Đề tiểu kiều tiền tân trúc chiêu khách ) Trước cầu có những gì, Mềm mại tre mới mọc.

(Phó)
Nhiễm nhiễm từ từ, dần dần.

(Phó)
Nhiễm nhẫm thấm thoát.
§ Cũng viết là nhẫm nhiễm .
nhiễm, như "nhẫm nhiễm (thấm thoát)" (gdhn)

Nghĩa của 苒 trong tiếng Trung hiện đại:

[rǎn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 8
Hán Việt: NHIỄM
từ từ trôi qua (thời gian)。(时间)渐渐过去。见〖荏苒〗。

Chữ gần giống với 苒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 苒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 苒 Tự hình chữ 苒 Tự hình chữ 苒 Tự hình chữ 苒

nhiễm [nhiễm]

U+67D3, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ran3;
Việt bính: jim5
1. [感染] cảm nhiễm 2. [傳染] truyền nhiễm;

nhiễm

Nghĩa Trung Việt của từ 染

(Động) Nhuộm.
◎Như: nhiễm bố
nhuộm vải.

(Động)
Vẩy màu, rắc mực (khi viết vẽ).
◇Tương Phòng : Sanh tố đa tài tư, thụ bút thành chương. (...) nhiễm tất, mệnh tàng ư bảo khiếp chi nội , . (...) , (Hoắc Tiểu Ngọc truyện ) Sinh ra vốn nhiều tài năng, cầm bút thành văn. (...) vẩy mực xong, sai cất giữ trong tráp quý.

(Động)
Vấy, thấm, dính bẩn.
◎Như: nhất trần bất nhiễm không dính một hạt bụi nào.
◇Vương An Thạch : Hoang yên lương vũ trợ nhân bi, Lệ nhiễm y cân bất tự tri , (Tống Hòa Phủ ) Khói hoang mưa lạnh làm cho người buồn thêm, Nước mắt thấm vào khăn áo mà không hay.

(Động)
Lây, mắc phải.
◎Như: truyền nhiễm truyền lây, nhiễm bệnh lây bệnh.

(Danh)
Quan hệ nam nữ không chính đính.
◎Như: lưỡng nhân hữu nhiễm hai người có dây dưa.

(Danh)
Họ Nhiễm.

nhuộm, như "nhuộm áo" (vhn)
nhẹm, như "giữ nhẹm" (btcn)
nhiễm, như "truyền nhiễm, nhiễm bệnh" (btcn)
nhuốm, như "nhuốm bệnh" (btcn)
ruộm, như "ruộm tóc (nhuộm tóc)" (gdhn)
vẩn, như "vẩn đục" (gdhn)

Nghĩa của 染 trong tiếng Trung hiện đại:

[rǎn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: NHIỄM
1. nhuộm。用染料着色。
印染。
in nhuộm.
染布。
nhuộm vải.
2. lây; tiêm nhiễm; mắc。感染;沾染。
传染。
truyền nhiễm.
染病。
nhiễm bệnh.
熏染。
tiêm nhiễm.
一尘不染。
sạch như lau.
Từ ghép:
染病 ; 染坊 ; 染缸 ; 染料 ; 染色 ; 染色体 ; 染指

Chữ gần giống với 染:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Chữ gần giống 染

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 染 Tự hình chữ 染 Tự hình chữ 染 Tự hình chữ 染

Dịch nhiễm sang tiếng Trung hiện đại:

传染 《病原体从有病的生物体侵入别的生物体内。》感染 《受到传染。》

《浸。》
tiêm nhiễm.
渐染。
沾染 《因接触而被不好的东西附着上。》
vết thương bị nhiễm trùng.
创口沾染了细菌。

浸润 《指谗言逐渐发生作用。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiễm

nhiễm:nhiễm nhiễm (chầm chậm)
nhiễm:nhiễm nhiễm (chầm chậm)
nhiễm:truyền nhiễm, nhiễm bệnh
nhiễm:nhẫm nhiễm (thấm thoát)
nhiễm:nhiễm xà (con trăn)

Gới ý 15 câu đối có chữ nhiễm:

Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương

Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

Dĩ kiến y tương liễu trấp nhiễm,Hành khan kính dĩ lăng hoa huyền

Đã thấy áo hoa cùng liễu ướt,Còn xem trong kính có lăng treo

nhiễm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhiễm Tìm thêm nội dung cho: nhiễm