Từ: 遍布 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遍布:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遍布 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànbù] phân bố; rải rác (khắp nơi)。散布各地。到处分布。
煤矿遍布全国
mỏ than đá phân bố khắp nơi trong nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遍

biến:châm biếm
bận:bận bịu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố
遍布 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遍布 Tìm thêm nội dung cho: 遍布