Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quánh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ quánh:
Biến thể phồn thể: 獷;
Pinyin: guang3;
Việt bính: gwong2;
犷 quánh
Pinyin: guang3;
Việt bính: gwong2;
犷 quánh
Nghĩa Trung Việt của từ 犷
Giản thể của chữ 獷.Nghĩa của 犷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (獷)
[guǎng]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 7
Hán Việt: QUẢNG
thô lỗ; thô tục; chất phác; cổ lỗ; thô kệch; cục mịch; không trang nhã; khiếm nhã。粗野。
粗犷
thô lỗ; thô kệch
犷悍
thô lỗ; hung hãn
Từ ghép:
犷悍
[guǎng]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 7
Hán Việt: QUẢNG
thô lỗ; thô tục; chất phác; cổ lỗ; thô kệch; cục mịch; không trang nhã; khiếm nhã。粗野。
粗犷
thô lỗ; thô kệch
犷悍
thô lỗ; hung hãn
Từ ghép:
犷悍
Dị thể chữ 犷
獷,
Tự hình:

U+7377, tổng 17 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 犷;
Pinyin: guang3, jing3;
Việt bính: gwong2;
獷 quánh, cảnh
(Tính) Mạnh mẽ, dũng mãnh.Một âm là cảnh.
(Động) Tỉnh ngộ.
§ Thông cảnh 憬.
quánh, như "thô quánh" (gdhn)
Pinyin: guang3, jing3;
Việt bính: gwong2;
獷 quánh, cảnh
Nghĩa Trung Việt của từ 獷
(Tính) Hung mãnh, không tuần phục.(Tính) Mạnh mẽ, dũng mãnh.Một âm là cảnh.
(Động) Tỉnh ngộ.
§ Thông cảnh 憬.
quánh, như "thô quánh" (gdhn)
Chữ gần giống với 獷:
獷,Dị thể chữ 獷
犷,
Tự hình:

Dịch quánh sang tiếng Trung hiện đại:
糨 《液体有稠。》粘结; 胶粘 《像胶那样粘。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: quánh
| quánh | 獷: | thô quánh |
| quánh | 𥗏: | khô quánh |
| quánh | 迥: | dẻo quánh lại |

Tìm hình ảnh cho: quánh Tìm thêm nội dung cho: quánh
