Từ: 陪賓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陪賓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bồi tân
Vai phụ, nhân vật thứ yếu (trong tuồng kịch).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陪

bồi:bồi bàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賓

tân:tân khách
陪賓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陪賓 Tìm thêm nội dung cho: 陪賓