Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 密密层层 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 密密层层:
Nghĩa của 密密层层 trong tiếng Trung hiện đại:
[mì·micéngcéng] Hán Việt: MẬT MẬT TẦNG TẦNG
chi chít; trùng trùng điệp điệp; kín như bưng。( 密密层层的)形容很密很多。
山坡上有密密层层的酸枣树,很难走上去。
trên sườn núi, táo chua mọc chi chít rất khó lên.
chi chít; trùng trùng điệp điệp; kín như bưng。( 密密层层的)形容很密很多。
山坡上有密密层层的酸枣树,很难走上去。
trên sườn núi, táo chua mọc chi chít rất khó lên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 密
| mất | 密: | mất mát |
| mật | 密: | bí mật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 密
| mất | 密: | mất mát |
| mật | 密: | bí mật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 层
| tằng | 层: | tằng tằng (nhiều lớp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 层
| tằng | 层: | tằng tằng (nhiều lớp) |

Tìm hình ảnh cho: 密密层层 Tìm thêm nội dung cho: 密密层层
