Từ: 密密层层 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 密密层层:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 密密层层 trong tiếng Trung hiện đại:

[mì·micéngcéng] Hán Việt: MẬT MẬT TẦNG TẦNG
chi chít; trùng trùng điệp điệp; kín như bưng。( 密密层层的)形容很密很多。
山坡上有密密层层的酸枣树,很难走上去。
trên sườn núi, táo chua mọc chi chít rất khó lên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 密

mất:mất mát
mật:bí mật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 密

mất:mất mát
mật:bí mật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 层

tằng:tằng tằng (nhiều lớp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 层

tằng:tằng tằng (nhiều lớp)
密密层层 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 密密层层 Tìm thêm nội dung cho: 密密层层