Từ: 寒蝉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寒蝉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寒蝉 trong tiếng Trung hiện đại:

[hánchán] 1. ve mùa đông。天冷时不再叫或叫声低微的蝉。
寒蝉凄切
ve mùa đông kêu thảm thiết
噤若寒蝉
câm như hến; im thin thít; nín thinh.
2. ve sầu。蝉的一种,身体小,黑色,有黄绿色的斑点,翅膀透明。雄的有发音器,夏末秋初时在树上叫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝉

thiền:thiền (ve sầu)
寒蝉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寒蝉 Tìm thêm nội dung cho: 寒蝉