Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: toa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ toa:
Pinyin: suo1, ai4;
Việt bính: so1;
唆 toa
Nghĩa Trung Việt của từ 唆
(Động) Xúi giục, sai khiến.◎Như: toa tụng 唆訟 xúi kiện.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lượng nhữ thị cá y nhân, an cảm hạ độc hại ngã? Tất hữu nhân toa sử nhĩ lai 量汝是個醫人, 安敢下毒害我? 必有人唆使你來 (Đệ nhị thập tam hồi) Coi bộ thứ mày là một anh thầy thuốc, sao dám mưu hại tao? Ắt có người xúi bẩy mày làm.
(Tính) Lải nhải, lắm lời, lôi thôi.
◎Như: la toa 囉唆 lải nhải, lôi thôi.
toa, như "toa thuốc" (vhn)
Nghĩa của 唆 trong tiếng Trung hiện đại:
[suō]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: TOA
xui khiến; xúi bẩy。唆使。
教唆。
xúi bẩy.
调唆。
xúi giục.
Từ ghép:
唆使
Số nét: 10
Hán Việt: TOA
xui khiến; xúi bẩy。唆使。
教唆。
xúi bẩy.
调唆。
xúi giục.
Từ ghép:
唆使
Chữ gần giống với 唆:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Tự hình:

Pinyin: sha1, suo1, sui1;
Việt bính: saa1 so1;
莎 toa, sa
Nghĩa Trung Việt của từ 莎
(Danh) Cỏ gấu, củ nó gọi là hương phụ tử 香附子, dùng làm thuốc (Cyperus rotundus).§ Còn có tên là lôi công đầu 雷公頭, tục căn thảo 續根草.
(Tính) Trên có mọc cỏ gấu.
◎Như: toa châu 莎州 bãi cỏ gấu, toa ngạn 莎岸 bờ cỏ gấu.Một âm là sa.
(Danh) Chỉ sa kê 莎雞 con giọt sành, mùa hè thường rung cánh kêu, tiếng như dệt sợi.
sa, như "cây cần sa" (gdhn)
toa, như "toa (cỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 莎 trong tiếng Trung hiện đại:
[shā]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: SA
Sa Xa (tên huyện ở Tân Cương, Trung Quốc)。用于地名、人名。莎车(Shāchē),县名,在新疆。
Ghi chú: 另见suō
[suō]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TOA
cỏ gấu。莎草。
Ghi chú: 另见shā。
Từ ghép:
莎草
Số nét: 10
Hán Việt: SA
Sa Xa (tên huyện ở Tân Cương, Trung Quốc)。用于地名、人名。莎车(Shāchē),县名,在新疆。
Ghi chú: 另见suō
[suō]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TOA
cỏ gấu。莎草。
Ghi chú: 另见shā。
Từ ghép:
莎草
Chữ gần giống với 莎:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Tự hình:

Pinyin: suo1, xun4;
Việt bính: so1;
梭 toa, thoa
Nghĩa Trung Việt của từ 梭
(Danh) Thoi dệt cửi.◎Như: nhật nguyệt như toa 日月如梭 ngày tháng như thoi đưa.
(Động) Toa tuần 梭巡 qua lại coi xét, tuần tra.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thoa.
thoi, như "cái thoi" (vhn)
thoa, như "thoa (tho dệt, có hình thoi)" (btcn)
toa, như "toa (thoi dệt vải)" (gdhn)
Nghĩa của 梭 trong tiếng Trung hiện đại:
[suō]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: THOA
thoi; con thoi。织布时牵引纬线(横线)的工具,两头尖,中间粗,形状像枣核。
Từ ghép:
梭镖 ; 梭梭 ; 梭巡 ; 梭鱼 ; 梭子 ; 梭子 ; 梭子蟹
Số nét: 11
Hán Việt: THOA
thoi; con thoi。织布时牵引纬线(横线)的工具,两头尖,中间粗,形状像枣核。
Từ ghép:
梭镖 ; 梭梭 ; 梭巡 ; 梭鱼 ; 梭子 ; 梭子 ; 梭子蟹
Chữ gần giống với 梭:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Tự hình:

Dịch toa sang tiếng Trung hiện đại:
处方 《医生给病人开药方。》方; 方儿; 单 《药方。》厢; 车箱; 车皮 《类似房子隔间的地方。》
toa xe
车厢儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: toa
| toa | 唆: | toa thuốc |
| toa | 單: | toa hàng |
| toa | 梭: | toa (thoi dệt vải) |
| toa | 矬: | toa (lùn) |
| toa | 莎: | toa (cỏ) |

Tìm hình ảnh cho: toa Tìm thêm nội dung cho: toa
