Từ: toa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ toa:

唆 toa莎 toa, sa梭 toa, thoa

Đây là các chữ cấu thành từ này: toa

toa [toa]

U+5506, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: suo1, ai4;
Việt bính: so1;

toa

Nghĩa Trung Việt của từ 唆

(Động) Xúi giục, sai khiến.
◎Như: toa tụng
xúi kiện.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Lượng nhữ thị cá y nhân, an cảm hạ độc hại ngã? Tất hữu nhân toa sử nhĩ lai , ? 使 (Đệ nhị thập tam hồi) Coi bộ thứ mày là một anh thầy thuốc, sao dám mưu hại tao? Ắt có người xúi bẩy mày làm.

(Tính)
Lải nhải, lắm lời, lôi thôi.
◎Như: la toa lải nhải, lôi thôi.
toa, như "toa thuốc" (vhn)

Nghĩa của 唆 trong tiếng Trung hiện đại:

[suō]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: TOA
xui khiến; xúi bẩy。唆使。
教唆。
xúi bẩy.
调唆。
xúi giục.
Từ ghép:
唆使

Chữ gần giống với 唆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

Chữ gần giống 唆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 唆 Tự hình chữ 唆 Tự hình chữ 唆 Tự hình chữ 唆

toa, sa [toa, sa]

U+838E, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: sha1, suo1, sui1;
Việt bính: saa1 so1;

toa, sa

Nghĩa Trung Việt của từ 莎

(Danh) Cỏ gấu, củ nó gọi là hương phụ tử , dùng làm thuốc (Cyperus rotundus).
§ Còn có tên là lôi công đầu , tục căn thảo .

(Tính)
Trên có mọc cỏ gấu.
◎Như: toa châu bãi cỏ gấu, toa ngạn bờ cỏ gấu.Một âm là sa.

(Danh)
Chỉ sa kê con giọt sành, mùa hè thường rung cánh kêu, tiếng như dệt sợi.

sa, như "cây cần sa" (gdhn)
toa, như "toa (cỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 莎 trong tiếng Trung hiện đại:

[shā]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: SA
Sa Xa (tên huyện ở Tân Cương, Trung Quốc)。用于地名、人名。莎车(Shāchē),县名,在新疆。
Ghi chú: 另见suō
[suō]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TOA
cỏ gấu。莎草。
Ghi chú: 另见shā。
Từ ghép:
莎草

Chữ gần giống với 莎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 莎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 莎 Tự hình chữ 莎 Tự hình chữ 莎 Tự hình chữ 莎

toa, thoa [toa, thoa]

U+68AD, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: suo1, xun4;
Việt bính: so1;

toa, thoa

Nghĩa Trung Việt của từ 梭

(Danh) Thoi dệt cửi.
◎Như: nhật nguyệt như toa
ngày tháng như thoi đưa.

(Động)
Toa tuần qua lại coi xét, tuần tra.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thoa.

thoi, như "cái thoi" (vhn)
thoa, như "thoa (tho dệt, có hình thoi)" (btcn)
toa, như "toa (thoi dệt vải)" (gdhn)

Nghĩa của 梭 trong tiếng Trung hiện đại:

[suō]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: THOA
thoi; con thoi。织布时牵引纬线(横线)的工具,两头尖,中间粗,形状像枣核。
Từ ghép:
梭镖 ; 梭梭 ; 梭巡 ; 梭鱼 ; 梭子 ; 梭子 ; 梭子蟹

Chữ gần giống với 梭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

Chữ gần giống 梭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 梭 Tự hình chữ 梭 Tự hình chữ 梭 Tự hình chữ 梭

Dịch toa sang tiếng Trung hiện đại:

处方 《医生给病人开药方。》方; 方儿; 单 《药方。》
厢; 车箱; 车皮 《类似房子隔间的地方。》
toa xe
车厢儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: toa

toa:toa thuốc
toa:toa hàng
toa:toa (thoi dệt vải)
toa:toa (lùn)
toa:toa (cỏ)
toa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: toa Tìm thêm nội dung cho: toa