Từ: 红票 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红票:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 红票 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngpiào] 1. vé mời。旧时戏剧或杂技等的演出者赠送给人的免费入场券。
2. vé giá cao; vé đắt。旧时戏剧演出以较高价格售出的票(多为硬性摊派)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu:tem phiếu; đầu phiếu
红票 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红票 Tìm thêm nội dung cho: 红票