Từ: xéo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xéo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xéo

Nghĩa xéo trong tiếng Việt:

["- 1 đg. (kng.). Giẫm mạnh, giẫm bừa lên. Xéo phải gai. Xéo nát thảm cỏ. Sợ quá, xéo lên nhau mà chạy.","- 2 đg. (thgt.). Rời nhanh khỏi nơi nào đó (hàm ý coi khinh). Ăn xong xéo mất tăm. Tìm đường mà xéo.","- 3 t. (ph.). Chéo. Nhìn xéo về một bên. Cắt xéo."]

Dịch xéo sang tiếng Trung hiện đại:

《向旁边歪斜。》
《踏; 踩。》
滚蛋; 溜走 《离开; 走开(斥责或骂人的话)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xéo

xéo𣌺:khăn xéo; xéo đi; giày xéo
xéo:cắt xéo, xếp xéo
xéo𬦪: 
xéo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xéo Tìm thêm nội dung cho: xéo