Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa xéo trong tiếng Việt:
["- 1 đg. (kng.). Giẫm mạnh, giẫm bừa lên. Xéo phải gai. Xéo nát thảm cỏ. Sợ quá, xéo lên nhau mà chạy.","- 2 đg. (thgt.). Rời nhanh khỏi nơi nào đó (hàm ý coi khinh). Ăn xong xéo mất tăm. Tìm đường mà xéo.","- 3 t. (ph.). Chéo. Nhìn xéo về một bên. Cắt xéo."]Dịch xéo sang tiếng Trung hiện đại:
侧 《向旁边歪斜。》蹅 《踏; 踩。》
滚蛋; 溜走 《离开; 走开(斥责或骂人的话)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xéo
| xéo | 𣌺: | khăn xéo; xéo đi; giày xéo |
| xéo | 袑: | cắt xéo, xếp xéo |
| xéo | 𬦪: |

Tìm hình ảnh cho: xéo Tìm thêm nội dung cho: xéo
