Từ: 截肢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 截肢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 截肢 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiézhī] cắt; cưa; cắt cụt (chân tay)。医学上指四肢的某一部分发生严重病变或受到创伤而无法医治时,把这一部分肢体割掉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 截

sịt:sụt sịt; đen sịt
tiệt:chết tiệt
tét:mũi tét (mũi tẹt)
tĩu:tục tĩu
tẹt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肢

chi:tứ chi
截肢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 截肢 Tìm thêm nội dung cho: 截肢