Từ: 军火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 军火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 军火 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūnhuǒ] vũ khí đạn dược; súng đạn; súng ống đạn dược。武器和弹药的总称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
军火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 军火 Tìm thêm nội dung cho: 军火