Từ: 摩頂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摩頂:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 摩 • 頂

ma đính
Xoa đầu, tỉ dụ xả thân cứu đời, không nề gian khổ.Phật Thích-ca Mâu-ni khi giao phó Đại Pháp, lấy tay xoa đầu Ma-ha-tát 摩訶薩, tỏ lòng hoan hỉ. Về sau, trong nghi thức thụ giới, dùng tay xoa đầu người thụ giới mà trao truyền định thức. ◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Giám tự dẫn thượng pháp tòa tiền, Trưởng lão dữ tha ma đính thụ kí
監寺引上法座前, 長老與他摩頂受記 (Đệ tứ hồi) Giám tự dẫn ra trước pháp tòa, Trưởng lão rờ đầu cho y thụ kí.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摩

ma摩:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頂

điếng頂:đau điếng, chết điếng
đuểnh頂:đuểnh đoảng
đính頂:đính (đỉnh đầu)
đảnh頂:đỏng đảnh
đỉnh頂:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh
摩頂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摩頂 Tìm thêm nội dung cho: 摩頂