Cao su chống va đập cửa
Từ: 对牛弹琴 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对牛弹琴:
Nghĩa của 对牛弹琴 trong tiếng Trung hiện đại:
[duìniútánqín] đàn gảy tai trâu; chọn nhầm đối tượng。比喻对不懂道理的人讲道理,对外行人说内行话。现在也用来讥笑说话的人不看对象。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛
| ngâu | 牛: | mưa ngâu |
| ngõ | 牛: | cửa ngõ |
| ngưu | 牛: | thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu |
| ngọ | 牛: | giờ ngọ |
| ngỏ | 牛: | ngỏ ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹
| rờn | 弹: | xanh rờn |
| đan | 弹: | |
| đàn | 弹: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đạn | 弹: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |
| đận | 弹: | đà đận, lận đận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴
| cầm | 琴: | cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola) |

Tìm hình ảnh cho: 对牛弹琴 Tìm thêm nội dung cho: 对牛弹琴
