Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 对称性 trong tiếng Trung hiện đại:
[duìchènxìng] tính đối xứng; sự đối xứng。由于在相应的方向上或在沿着这些方向的对称镜像关系上原子结构相同,而在两个或更多的方向上,在物理的和结晶学方面近似的一个晶体的性质。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 称
| hấng | 称: | hấng lấy (hứng lấy) |
| xưng | 称: | xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen) |
| xứng | 称: | cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: 对称性 Tìm thêm nội dung cho: 对称性
