Từ: 对酌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对酌:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 对 • 酌

Nghĩa của 对酌 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìzhuó] đối ẩm。相对饮酒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối对:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói对:đói kém
đối对:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酌

chuốc酌:chuốc rượu
chước酌:mưu chước; châm chước
对酌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对酌 Tìm thêm nội dung cho: 对酌