Chữ 酹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酹, chiết tự chữ LỖI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酹:

酹 lỗi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 酹

Chiết tự chữ lỗi bao gồm chữ 酉 寽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

酹 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 寽
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • lỗi [lỗi]

    U+9179, tổng 14 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lei4;
    Việt bính: laai6 lyut3;

    lỗi

    Nghĩa Trung Việt của từ 酹

    (Động) Rưới rượu xuống đất để tế.
    ◇Tô Thức
    : Nhân gian như mộng, nhất tôn hoàn lỗi giang nguyệt , (Niệm nô kiều ) Đời người như mộng, chén này để rót tạ trăng nước.
    lỗi, như "lỗi (đổ rượu tế thần)" (gdhn)

    Nghĩa của 酹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lèi]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 14
    Hán Việt: LOẠI

    tưới rượu xuống đất (khi cúng)。把酒浇在地上,表示祭奠。

    Chữ gần giống với 酹:

    , , , , , , , , , , , , , 𨡈, 𨡉, 𨡊,

    Chữ gần giống 酹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 酹 Tự hình chữ 酹 Tự hình chữ 酹 Tự hình chữ 酹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 酹

    lỗi:lỗi (đổ rượu tế thần)
    酹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 酹 Tìm thêm nội dung cho: 酹