Từ: 前人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 前人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiền nhân
Người đời trước.
◇Ban Cố :
Thần cố tài hủ, bất cập tiền nhân
朽, 人 (Điển dẫn 引) Hạ thần Ban Cố tài năng kém cỏi, không bằng tiền nhân.☆Tương tự:
cổ nhân
人.★Tương phản:
hậu nhân
人.

Nghĩa của 前人 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiánrén] cổ nhân; người xưa; tiền nhân。古人;以前的人。
前人种树,后人乘凉。
đời trước trồng cây, đời sau hóng mát.
我们现在进行的伟大事业,是前人所不能想象的。
chúng ta đang tiến hành một sự nghiệp vĩ đại, mà người xưa không thể nào tưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
前人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 前人 Tìm thêm nội dung cho: 前人