Từ: hô có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ hô:
Pinyin: hu1, hu2;
Việt bính: fu1 fu4 wu4
1. [幾乎] cơ hồ 2. [似乎] tự hồ;
乎 hồ, hô
Nghĩa Trung Việt của từ 乎
(Giới) Ở, vào.§ Tương đương với ư 於.
◇Trang Tử 莊子: Ngô sanh hồ loạn thế 吾生乎亂世 (Nhượng vương 讓王) Ta sinh ra vào đời loạn.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Trạc chi hồ tân khách chi trung, nhi lập chi hồ quần thần chi thượng 擢之乎賓客之中, 而立之乎群臣之上 (Yên sách nhị 燕策二) Đề bạt ta ở trong hàng tân khách, mà đặt ở trên quần thần.
(Trợ) Đặt ở cuối câu, biểu thị nghi vấn: chăng, không? Tương đương với mạ 嗎, ni 呢.
◇Luận Ngữ 論語: Tăng Tử viết: Ngô nhật tam tỉnh ngô thân: vi nhân mưu nhi bất trung hồ? Dữ bằng hữu giao nhi bất tín hồ? Truyền bất tập hồ? 曾子曰: 吾日三省吾身: 為人謀而不忠乎? 與朋友交而不信乎? 傳不習乎? (Học nhi 學而) Mỗi ngày tôi tự xét ba việc: Làm việc gì cho ai, có hết lòng không? Giao thiệp với bạn bè, có thành tín không? Thầy dạy cho điều gì, có học tập đủ không?
(Trợ) Dùng ở cuối câu, để nhấn mạnh, hỏi vặn.
◇Luận Ngữ 論語: Học nhi thời tập chi, bất diệc duyệt hồ? 學而時習之, 不亦悅乎 (Học nhi 學而) Học mà thường ôn tập, cũng chẳng thích ư?
(Trợ) Đặt ở cuối câu, dùng để kêu, gọi.
◇Luận Ngữ 論語: Sâm hồ! Ngô đạo nhất dĩ quán chi 吾道一以貫之 (Lí nhân 里仁) Anh Sâm ơi! Đạo của ta chỉ có một lẽ mà thông suốt cả.
(Trợ) Đặt sau hình dung từ, biểu thị cảm thán, khen ngợi: thay, nhỉ, biết bao.
◇Luận Ngữ 論語: Chu giám ư nhị đại, úc úc hồ văn tai 周監於二代, 郁郁乎文哉 (Bát dật 八佾) Tấm gương nhà Chu ở hai triều đại, rực rỡ văn vẻ biết bao!
(Trợ) Đặt giữa câu, để làm thư hoãn ngữ khí.
◇Mạnh Tử 孟子: Sĩ phi vi bần dã, nhi hữu thì hồ vi bần 仕非為貧也, 而有時乎為貧 (Vạn Chương hạ 萬章下) Làm quan chẳng phải vì nghèo, nhưng cũng có khi vì nghèo.
(Thán) Ôi.
◎Như: nguy nguy hồ 巍巍乎 cao vòi vọi vậy ôi!, tất dã chánh danh hồ! 必也正名乎 ắt vậy phải chánh cái danh vậy ôi!Một âm là hô.
(Thán) Hỡi, ôi.
§ Cũng như hô 呼.
◎Như: ô hô 於乎 hỡi ơi!
hồ, như "cơ hồ" (vhn)
Nghĩa của 乎 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: HỒ
1. ư (trợ từ biểu thị nghi vấn)。助词,表示疑问,跟"吗"相同。
2. có lẽ...chăng; phải chăng (biểu thị sự phỏng đoán)。助词,表示揣度,跟"吧"相同。
成败兴亡之机,其在斯乎?
cơ hội thành bại hay hưng vong có lẽ là ở chỗ này chăng?
3. ở; ngoài; quá; vượt; với; đối với; so với (dùng sau động từ)。助词,动词后缀,作用跟"于"相同。
在乎
ở chỗ
出乎意料
ngoài dự liệu; quá bất ngờ.
合乎规律
hợp quy luật
超乎寻常
vượt mức bình thường.
4. thay; quá (hậu tố của tính từ hay phó từ)。形容词或副词后缀。
巍巍乎
vòi vọi thay
郁郁乎
lịch sự thay
确乎重要
vô cùng quan trọng
5. ôi; ơi (thán từ)。叹词,跟"啊"相同。
天乎!
Trời ơi!
Tự hình:

Pinyin: hu1;
Việt bính: fu1 fu2;
虍 hô
Nghĩa Trung Việt của từ 虍
(Danh) Vằn con hổ.hổ, như "con hổ, hổ cốt; hùng hổ" (gdhn)
Chữ gần giống với 虍:
虍,Tự hình:

Pinyin: hu1, xu1;
Việt bính: fu1
1. [大聲疾呼] đại thanh tật hô 2. [呼應] hô ứng 3. [呼名叫陣] hô danh khiếu trận 4. [呼吸] hô hấp 5. [呼號] hô hào 6. [呼喚] hô hoán 7. [一呼百諾] nhất hô bách nặc 8. [山呼] sơn hô 9. [三呼] tam hô 10. [嵩呼] tung hô;
呼 hô
Nghĩa Trung Việt của từ 呼
(Động) Thở ra.§ Đối lại với hấp 吸.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Xúc phong vũ, phạm hàn thử, hô hư độc lệ, vãng vãng nhi tử giả tương tịch dã 觸風雨, 犯寒暑, 呼噓毒癘, 往往而死者相籍也 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Đội gió mưa, chịu nóng lạnh, thở hít khí độc, đã bao nhiêu người chết ngổn ngang ở đây.
(Động) Nói là, xưng là.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nữ thủ san diệp hô tác bính, thực chi quả bính 女取山葉呼作餅, 食之果餅 (Phiên Phiên 翩翩) Nàng lấy lá trên núi nói là bánh, (chàng) ăn quả thật là bánh.
(Động) Hét lớn tiếng, gào thét, reo hò.
◇Lí Lăng 李陵: Chấn tí nhất hô, sang bệnh giai khởi 振臂一呼, 創病皆起 (Đáp Tô Vũ thư 答蘇武書) Phất tay hét lớn một tiếng, đau bệnh đều khỏi.
(Động) Kêu, gọi.
◇Sử Kí 史記: Trần vương xuất, già đạo nhi hô: Thiệp! 促趙兵亟入關 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Trần vương ra, (người thợ cầy) đón đường mà kêu: Thiệp!
(Thán) Biểu thị cảm thán.
◇Luận Ngữ 論語: Ô hô! Tằng vị Thái San bất như Lâm phỏng hồ? 嗚呼! 曾謂泰山不如林放乎! (Bát dật 八佾) Than ôi! Vậy cho rằng Thái Sơn không bằng Lâm Phỏng sao?(Trạng thanh) Tiếng gió thổi.
◎Như: bắc phong hô hô đích xuy 北風呼呼的吹 gió bấc thổi ù ù.
(Danh) Họ Hô.
hô, như "hô hấp; hô hào, hô hoán" (vhn)
ho, như "ho he" (btcn)
hò, như "hát hò; hò hét, hò reo" (btcn)
hố, như "hô hố" (gdhn)
hú, như "hú hí" (gdhn)
Nghĩa của 呼 trong tiếng Trung hiện đại:
[hū]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: HÔ
1. thở ra; thở。生物体把体内的气体排出体外(跟"吸"相对)。
呼吸
hít thở
呼出一口气
thở ra một hơi
2. hô; gọi to; gọi lớn。大声喊。
呼声
tiếng hô
欢呼
hoan hô
呼口号
hô khẩu hiệu
大声疾呼
hô to
3. gọi; kêu; gọi người đến。叫;叫人来。
直呼其名
gọi tên nó mãi
一呼百诺
một tiếng gọi trăm người đáp.
呼之即来,挥之即去。
kêu thì đến ngay, đuổi là đi liền.
4. họ Hô。姓。
5. vù vù; ù ù; vùn vụt (từ tượng thanh)。象声词。
北风呼 呼地吹。
gió bắc thổi vù vù
Từ ghép:
呼哧 ; 呼蚩 ; 呼风唤雨 ; 呼喊 ; 呼号 ; 呼号 ; 呼唤 ; 呼叫 ; 呼救 ; 呼啦 ; 呼喇 ; 呼噜 ; 呼噜 ; 呼朋引类 ; 呼扇 ; 呼哨 ; 呼声 ; 呼天抢地 ; 呼吸 ; 呼吸道 ; 呼吸相通 ; 呼啸 ; 呼延 ; 呼幺喝六 ; 呼应 ; 呼吁 ; 呼之欲出
Chữ gần giống với 呼:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Pinyin: hu1, hu4, hu2;
Việt bính: fu1;
虖 hô
Nghĩa Trung Việt của từ 虖
(Thán) Ô hô 虖呼 than ôi!
§ Cũng viết là 嗚呼.
hô (vhn)
Tự hình:

U+745A, tổng 13 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: hu2;
Việt bính: wu4;
瑚 hô, hồ
Nghĩa Trung Việt của từ 瑚
(Danh) San hô 珊瑚: xem san 珊.Một âm là hồ.(Danh) Một thứ bát đĩa đựng xôi để cúng tế (ngày xưa).
◇Luận Ngữ 論語: Hồ liễn dã 瑚璉也 (Công Dã Tràng 公冶長) Như cái hồ liễn.
hô, như "san hô" (vhn)
hồ, như "san hồ (san hô)" (gdhn)
Nghĩa của 瑚 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: HỒ
san hô。见〖珊瑚〗。
Tự hình:

Pinyin: hu1, hu4, la4;
Việt bính: laa3;
嘑 hô, hố
Nghĩa Trung Việt của từ 嘑
(Động) Thở ra.§ Cũng như hô 呼.
(Danh) Họ Hô.Một âm là hố.
(Tính) Hố nhĩ 嘑爾 dáng hắt hủi, khinh miệt.
◇Mạnh Tử 孟子: Hố nhĩ nhi dữ chi 嘑爾而與之 (Cáo tử thượng 告子上) Hắt hủi mà đem cho.
hú, như "hú hí" (vhn)
hả, như "ha hả; hả hê" (btcn)
hó, như "hó hé" (btcn)
hô, như "hô hấp; hô hào, hô hoán" (btcn)
hừ, như "rên hừ hừ" (btcn)
Nghĩa của 嘑 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: HỒ
thở ra; gọi。同"呼"。
Chữ gần giống với 嘑:
㗢, 㗣, 㗤, 㗥, 㗦, 㗧, 㗨, 㗩, 㗪, 㗫, 㗬, 㗭, 㗰, 嗺, 嗻, 嗽, 嗾, 嗿, 嘀, 嘁, 嘂, 嘆, 嘇, 嘈, 嘉, 嘋, 嘌, 嘍, 嘎, 嘏, 嘐, 嘑, 嘒, 嘓, 嘔, 嘖, 嘗, 嘘, 嘛, 嘜, 嘝, 嘞, 嘡, 嘢, 嘣, 嘤, 嘥, 嘧, 噑, 𠻗, 𠻘, 𠻛, 𠻞, 𠻤, 𠻥, 𠻦, 𠻪, 𠻴, 𠻵, 𠻷, 𠻺, 𠻻, 𠻼, 𠻽, 𠼕, 𠼖, 𠼗, 𠼞, 𠼤, 𠼦, 𠼪, 𠼭, 𠼮, 𠼯, 𠼱, 𠼲, 𠼳, 𠼴, 𠼵, 𠼶, 𠼷, 𠼸, 𠼹, 𠼺, 𠼻, 𠼼, 𠼽, 𠼾, 𠼿, 𠽀, 𠽁, 𠽂, 𠽃, 𠽄, 𠽅, 𠽆, 𠽇, 𠽈,Tự hình:

Nghĩa của 滹 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: HÔ
Hô Đà (tên sông, ở tỉnh Hà Bắc Trung Quốc.)。滹沱,水名,在河北。
Chữ gần giống với 滹:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Tự hình:

Pinyin: hu1, wu3, mei2, wu2;
Việt bính: fu1 mou5;
膴 hô, vũ
Nghĩa Trung Việt của từ 膴
(Danh) Thịt khô đã bỏ xương.(Danh) Miếng thịt cá lớn dùng để tế lễ ngày xưa.
(Danh) Phép tắc.
◇Thi Kinh 詩經: Dân tuy mĩ hô, Hoặc triết hoặc mưu 民雖靡膴, 或哲或謀 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu mân 小旻) Dân dù cho có phép tắc tốt đẹp, Có người hiền triết có kẻ mưu trí.Một âm là vũ.
(Tính) Nhiều, hậu.
◇Thi Kinh 詩經: Tỏa tỏa nhân á, Tắc vô vũ sĩ 瑣瑣姻亞, 則無膴仕 (Tiểu nhã 小雅, Tiết nam san 節南山) Những anh em bạn rể bên họ vợ nhỏ nhen (của ngài), Thì chớ trọng dụng (hậu đãi).
(Tính) Màu mỡ.
◎Như: vũ vũ 膴膴 màu mỡ.
◇Thi Kinh 詩經: Chu nguyên vũ vũ, Cận đồ như di 周原膴膴, 堇荼如飴 (Đại nhã 大雅, Miên 綿) Đất nhà Chu bằng phẳng màu mỡ, Rau cần rau đồ ngọt như đường.
Chữ gần giống với 膴:
䐵, 䐶, 䐷, 䐸, 䐹, 䐺, 䐻, 䐼, 膨, 膩, 膪, 膫, 膮, 膰, 膱, 膲, 膳, 膴, 膶, 𦠄, 𦠆, 𦠘, 𦠥, 𦠯, 𦠰, 𦠱, 𦠲, 𦠳, 𦠴, 𦠵, 𦠶, 𦠽, 𦡮,Dị thể chữ 膴
𰮇,
Tự hình:

Pinyin: hu4, hu1;
Việt bính: fu1;
謼 hô
Nghĩa Trung Việt của từ 謼
(Động) Kêu lớn.§ Cũng như hô 呼.
(Động) Kinh hãi, hoảng sợ.
(Danh) Họ Hô.
hô, như "hô (tiếng than)" (gdhn)
Dị thể chữ 謼
𬤙,
Tự hình:

Dịch hô sang tiếng Trung hiện đại:
龅 《龅牙>喊; 呼喊 《喊; 嚷。》hô khẩu hiệu
喊口号。
hô khẩu hiệu
呼喊口号。 呼 《大声喊。》
tiếng hô
呼声。
hoan hô
欢呼。
hô khẩu hiệu
呼口号。 露出; 突出 《鼓出来。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hô
| hô | 呼: | hô hấp; hô hào, hô hoán |
| hô | 㗅: | hô hấp; hô hào, hô hoán |
| hô | 嘑: | hô hấp; hô hào, hô hoán |
| hô | 戏: | hô (tiếng than) |
| hô | 戱: | hô (tiếng than) |
| hô | 戲: | hô (tiếng than) |
| hô | 瑚: | san hô |
| hô | 謼: | hô (tiếng than) |
Gới ý 15 câu đối có chữ hô:
Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh
Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh

Tìm hình ảnh cho: hô Tìm thêm nội dung cho: hô
