Cao su chống va đập cửa
bắc qua
Tên gọi khác của
nam qua
南瓜 một loại dưa. Tục còn gọi là
uy qua
倭瓜,
phiên qua
番瓜.Thứ dưa hấu nhỏ phương bắc, vỏ trắng, rất ngon.
Nghĩa của 北瓜 trong tiếng Trung hiện đại:
[běi·gua] 方
bí đỏ; bí ngô; bí rợ。南瓜。
bí đỏ; bí ngô; bí rợ。南瓜。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 北
| bác | 北: | chú bác |
| bước | 北: | bước tới |
| bấc | 北: | gió bấc |
| bậc | 北: | bậc cửa |
| bắc | 北: | phương bắc |
| bực | 北: | bực bội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓜
| dưa | 瓜: | dưa hấu; rau dưa |
| qua | 瓜: | trái khổ qua |

Tìm hình ảnh cho: 北瓜 Tìm thêm nội dung cho: 北瓜
