Cao su chống va đập cửa

Từ: 居貞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 居貞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cư trinh
Tuân thủ đạo chính.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貞

riêng:riêng rẽ
tranh:bức tranh
trinh:trinh bạch; kiên trinh (trung thành)
居貞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 居貞 Tìm thêm nội dung cho: 居貞