Từ: lạc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 17 kết quả cho từ lạc:
U+6CFA, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: bo2, luo4, po1;
Việt bính: bok6 lok6;
泺 lạc, bạc
Nghĩa Trung Việt của từ 泺
Giản thể của chữ 濼.bạc, như "bạc (cái hồ, cáo ao to)" (gdhn)
Nghĩa của 泺 trong tiếng Trung hiện đại:
[luò]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: LẠC
Lạc Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。泺水,水名, 在中国山东。
Chữ gần giống với 泺:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Dị thể chữ 泺
濼,
Tự hình:

lạc, khách, khạc [lạc, khách, khạc]
U+54AF, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: ge1, ka3, lo5;
Việt bính: gaak3 lo1 lo3 lok3
1. [咯吱] khách chi;
咯 lạc, khách, khạc
Nghĩa Trung Việt của từ 咯
(Trợ) Trợ từ cuối câu, cũng như liễu 了.◎Như: lai lạc 來咯 đến rồi, đương nhiên lạc 當然咯 đương nhiên rồi.Một âm là khách.
(Động) Khạc.
◎Như: khách huyết 咯血 khạc ra máu.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Khất nhân khách đàm thóa doanh bả 乞人咯痰唾盈把 (Họa bì 畫皮) Người ăn mày khạc đờm dãi đầy vốc tay.
§ Ta quen đọc là khạc.(Trạng thanh) Hình dung tiếng phát ra từ cổ họng, tiếng gà kêu, tiếng cười, v.v.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trí Thâm đáo đắc thiền sàng biên, hầu lung lí lạc lạc địa hưởng, khán trước địa hạ tiện thổ 智深到得禪床邊, 喉嚨裏咯咯地響, 看著地下便吐 (Đệ tứ hồi) (Lỗ) Trí Thâm đến bên thiền sàng, cổ họng ọ oẹ mấy tiếng rồi mửa xuống đất.
khạc, như "khạc nhổ" (vhn)
cắc, như "con cắc kè" (btcn)
cạc, như "cạc cạc (tiếng kêu của con vịt)" (btcn)
lạc, như "lạc (cái lẽ)" (btcn)
ngát, như "thơm ngát" (btcn)
cách, như "lách cách" (gdhn)
khách, như "khách (khạc xương hóc, khạc ra đờm)" (gdhn)
khặc, như "cười khằng khặc" (gdhn)
Nghĩa của 咯 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: KHẠC
lộp bộp; lộp cộp。咯噔。
Từ ghép:
咯噔 ; 咯咯 ; 咯吱
[kǎ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CA
khạc; thổ; nhổ; ói。使东西从咽头或气管里出来。
把鱼刺咯出来。
khạc xương cá ra.
咯血。
thổ huyết
Từ ghép:
咯血
[·lo]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LẠC
助
(dùng như "了"nhưng ngữ khí mạnh hơn)。用法如"了",语气叫重。
当然咯。
tất nhiên rồi.
[luò]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LẠC
pi-rô-la (hoá)。吡咯:有机化合物,化学式C4 H5 N。无色液体, 在空气中颜色变深,有刺激性气味。 用来制药品。(英pyrrole)。
Chữ gần giống với 咯:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Tự hình:

Pinyin: luo4, tong2;
Việt bính: lok3 lok6
1. [特洛伊木馬] đặc lạc y mộc mã 2. [河圖洛書] hà đồ lạc thư;
洛 lạc
Nghĩa Trung Việt của từ 洛
(Danh) Sông Lạc.(Danh) Tên gọi tắt của Lạc Dương 洛陽.
(Danh) Họ Lạc.
§ Thông lạc 絡.
rặc, như "cạn rặc" (vhn)
chua, như "chua loét" (btcn)
lạc, như "lạc loài; lạc lõng; lạc lối" (btcn)
lặng, như "lặng lẽ" (gdhn)
Nghĩa của 洛 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: LẠC
1. Lạc Hà (tên sông, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。洛河,水名,在中国陕西。
2. Lạc Hà (bắt nguồn từ tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc, đổ vào Hà Nam)。洛河,发源于中国陕西,流入河南。古时作"雒"。
3. họ Lạc。姓名。
Từ ghép:
洛美 ; 洛杉矶 ; 洛阳纸贵
Chữ gần giống với 洛:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Pinyin: luo4, lao4;
Việt bính: lok3;
络 lạc
Nghĩa Trung Việt của từ 络
Giản thể của chữ 絡.lạc, như "mạch lạc; lung lạc" (gdhn)
Nghĩa của 络 trong tiếng Trung hiện đại:
[lào]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: LẠC
túi lưới。络子。
Từ ghép:
络子
[luò]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: LẠC
1. xơ; vật có dạng lưới。网状的东西。
橘络。
xơ quýt.
丝瓜络。
xơ mướp.
2. kinh lạc (đông y)。中医指人体内气血运行通路的旁支或小支。
3. gói lại bằng vật có dạng lưới。用网状物兜住。
头上络着一个发网。
trên đầu chụp một cái mạng tóc.
4. rối。缠绕。
络纱。
sợi rối.
络丝。
tơ rối.
Từ ghép:
络腮胡子 ; 络纱 ; 络绎
Dị thể chữ 络
絡,
Tự hình:

Pinyin: luo4;
Việt bính: lok3;
荦 lạc
Nghĩa Trung Việt của từ 荦
Giản thể của chữ 犖.lạc, như "lỗi lạc; trác lạc" (gdhn)
Nghĩa của 荦 trong tiếng Trung hiện đại:
[luò]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: LẠC
rõ ràng; rõ rệt。明显。
卓荦。
nổi rõ.
Từ ghép:
荦荦
Chữ gần giống với 荦:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Dị thể chữ 荦
犖,
Tự hình:

Pinyin: luo4;
Việt bính: lok3;
骆 lạc
Nghĩa Trung Việt của từ 骆
Giản thể của chữ 駱.Nghĩa của 骆 trong tiếng Trung hiện đại:
[luò]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 16
Hán Việt: LẠC
1. ngựa trắng bờm đen。古书上指2.黑鬃的白马。
2. họ Lạc。(Lụ)姓。
Từ ghép:
骆驼 ; 骆驼绒
Dị thể chữ 骆
駱,
Tự hình:

Pinyin: luo4, lao4, ge2;
Việt bính: lok3;
烙 lạc
Nghĩa Trung Việt của từ 烙
(Động) Dùng lửa đốt nóng kim loại rồi áp lên mình bò, ngựa, đồ vật để làm dấu.◎Như: lạc ấn 烙印.
(Động) Là, ủi.
◎Như: lạc y phục 烙衣服 ủi quần áo.
(Động) Nướng.
◎Như: lạc bính 烙餅 nướng bánh.
(Danh) Pháo lạc 炮烙 một hình phạt thời xưa, lấy lửa đỏ đốt thân thể tội phạm.
lạc, như "lạc (thích dấu bằng sắt nung đỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 烙 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: LẠC
1. là; ủi; in dấu。用烧 热了的金属器物烫,衣服平整或 在物体上留下标志。
烙印。
dấu vết; dấu ấn.
烙衣服。
ủi quần áo.
2. nướng bánh。把面食放在烧热的铛或锅上加热使熟。
烙馅儿饼。
nướng bánh có nhân.
Từ ghép:
烙饼 ; 烙花 ; 烙铁 ; 烙印
[luò]
Bộ: 火(Hoả)
Hán Việt: LẠC
bào cách (dùng sắt nung đỏ để đốt cháy da thịt người)。炮烙:古代的一种酷刑。
Chữ gần giống với 烙:
㶳, 㶴, 㶵, 㶶, 烈, 烉, 烊, 烋, 烏, 烓, 烔, 烕, 烖, 烘, 烙, 烚, 烛, 烜, 烝, 烟, 烣, 烤, 烦, 烧, 烨, 烩, 烫, 烬, 热, 烙, 烈, 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,Tự hình:

Nghĩa của 珞 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: LẠC
dân tộc Lạc Ba (dân tộc thiểu số, phân bố ở Tây Tạng, Trung Quốc)。珞巴族:中国少数民族之一,分布在西藏。
Từ ghép:
珞巴族
Chữ gần giống với 珞:
㺿, 㻀, 㻁, 㻂, 㻃, 㻄, 㻅, 珓, 珖, 珙, 珞, 珠, 珡, 珢, 珣, 珤, 珥, 珦, 珧, 珩, 珪, 班, 珮, 珰, 珱, 珲, 珞, 𤥑,Tự hình:

Pinyin: luo4, lao4;
Việt bính: lok3 lok6
1. [籠絡] lung lạc 2. [脈絡] mạch lạc;
絡 lạc
Nghĩa Trung Việt của từ 絡
(Danh) Sợi bông còn thô.(Danh) Lưới, mạng.
◇Trương Hành 張衡: Chấn thiên duy, diễn địa lạc 振天維, 衍地絡 (Tây kinh phú 西京賦) Rung chuyển màn trời, tràn ngập lưới đất.
(Danh) Dây thừng.
(Danh) Dàm ngựa.
◇Giản Văn Đế 簡文帝: Thần phong bạch kim lạc 晨風白金絡 (Tây trai hành mã 西齋行馬) Gió sớm làm trắng dàm ngựa vàng.
(Danh) Xơ, thớ (rau, quả).
◎Như: quất lạc 橘絡 thớ quả quýt, ti qua lạc 絲瓜絡 xơ mướp.
(Danh) Hệ thống thần kinh và mạch máu trong thân thể (đông y).
◎Như: kinh lạc 經絡, mạch lạc 脈絡.
(Danh) Lạc tử 絡子 túi lưới dây dùng để trang hoàng.
(Động) Quấn quanh, chằng chịt, triền nhiễu.
◎Như: lạc ti 絡絲 quay tơ (quấn tơ vào cái vòng quay tơ).
◇Lục Du 陸游: Sấu hoàng xuyên thạch khiếu, Cổ mạn lạc tùng thân 瘦篁穿石竅, 古蔓絡松身 (San viên thư xúc mục 山園書觸目) Tre gầy chui qua hốc đá, Cây leo già quấn quanh thân tùng.
(Động) Bao trùm, bao la.
◎Như: võng lạc cổ kim 網絡古今 bao la cả xưa nay.
(Động) Ràng buộc.
(Động) Liên hệ, lôi kéo.
◎Như: lung lạc nhân tâm 籠絡人心 lôi kéo (gây ảnh hưởng) lòng người, liên lạc 連絡 liên hệ.
rạc, như "rời rạc" (vhn)
lạc, như "mạch lạc; lung lạc" (btcn)
Chữ gần giống với 絡:
䋕, 䋖, 䋗, 䋘, 䋙, 䋚, 䋛, 䋜, 䋝, 䋞, 䌺, 䌻, 絍, 絎, 絏, 結, 絓, 絕, 絖, 絚, 絜, 絝, 絞, 絡, 絢, 絣, 絥, 給, 絨, 絩, 絪, 絫, 絬, 絮, 絰, 統, 絲, 絳, 絵, 絶, 絷, 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,Dị thể chữ 絡
络,
Tự hình:

Pinyin: luo4, la4, lao4, luo1;
Việt bính: laai6 lok6
1. [邑落] ấp lạc 2. [墮落] đọa lạc 3. [凋落] điêu lạc 4. [部落] bộ lạc 5. [剝落] bác lạc 6. [碧落] bích lạc 7. [碧落黃泉] bích lạc hoàng tuyền 8. [角落] giác lạc 9. [起落] khởi lạc 10. [墟落] khư lạc 11. [落落] lạc lạc 12. [落草] lạc thảo 13. [落魄] lạc thác 14. [寥落] liêu lạc 15. [亂落] loạn lạc 16. [月落參橫] nguyệt lạc sâm hoành 17. [破落戶] phá lạc hộ 18. [院落] viện lạc;
落 lạc
Nghĩa Trung Việt của từ 落
(Động) Rụng.◎Như: ngô đồng nhất diệp lạc, thiên hạ cộng tri thu 梧桐一葉落, 天下共知秋 một lá ngô đồng rụng, mọi người đều biết là mùa thu đến.
(Động) Rơi xuống.
◎Như: vũ lạc 雨落 mưa xuống, tuyết lạc 雪落 tuyết sa.
(Động) Xuống thấp, rút xuống.
◎Như: lạc giá 落價 xuống giá.
◇Tô Thức 蘇軾: San cao nguyệt tiểu, thủy lạc thạch xuất 山高月小, 水落石出 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Núi cao trăng nhỏ, nước rút xuống đá nhô ra.
(Động) Lọt vào, rơi vào.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Ngộ lạc trần võng trung 誤落塵網中 (Quy viên điền cư 歸園田居) Lầm lỡ mà lọt vào trong lưới trần ai.
(Động) Trừ bỏ, cắt bỏ, sót.
◎Như: lạc kỉ tự 落幾字 bỏ sót mất mấy chữ, san lạc phù từ 刊落浮詞 xóa bỏ lời nhảm nhí đi.
◇Lưu Trường Khanh 劉長卿: Long cung lạc phát phi ca sa 龍宮落髮披袈裟 (Hí tặng can việt ni tử ca 戲贈干越尼子歌) Ở long cung (ý nói ở chùa) xuống tóc khoác áo cà sa.
(Động) Tụt hậu, rớt lại đằng sau.
◎Như: lạc tại hậu đầu 落在後頭 tụt lại phía sau.
◇Lí Bạch 李白: Phong lưu khẳng lạc tha nhân hậu 風流肯落他人後 (Lưu dạ lang tặng tân phán quan 流夜郎贈辛判官) Về phong lưu thì chịu rớt lại đằng sau người ta.
(Động) Suy bại, suy đồi, sa sút.
◎Như: luân lạc 淪落 chìm nổi, đọa lạc 墮落 chìm đắm.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Nhất sinh lạc thác cánh kham liên 一生落魄更堪憐 (Mạn hứng 漫興) Một đời luân lạc càng đáng thương.
(Động) Dừng lại, ở đậu.
◎Như: lạc cước 落腳 nghỉ chân.
◇Lưu Trường Khanh 劉長卿: Phiến phàm lạc quế chử, Độc dạ y phong lâm 片帆落桂渚, 獨夜依楓林 (Nhập quế chử 入桂渚) Cánh buồm đậu lại ớ bãi nước trồng quế, Đêm một mình nghỉ bên rừng phong.
(Động) Để lại, ghi lại.
◎Như: lạc khoản 落款 ghi tên để lại, bất lạc ngân tích 不落痕跡 không để lại dấu vết.
(Động) Được, bị.
◎Như: lạc cá bất thị 落個不是 bị lầm lỗi.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Ngã môn tố hạ nhân đích phục thị nhất tràng, đại gia lạc cá bình an, dã toán thị tạo hóa liễu 我們做下人的伏侍一場, 大家落個平安, 也算是造化了 (Đệ tam thập tứ hồi) Chúng con là kẻ dưới hầu hạ lâu nay, mọi người đều được yên ổn, thật là nhờ ơn trời.
(Động) Cúng tế, khánh thành (nhà cửa, cung điện mới làm xong).
◇Tả truyện 左傳: Sở Tử thành Chương Hoa chi đài, nguyện dữ chư hầu lạc chi 楚子成章華之臺, 願與諸侯落之 (Chiêu Công thất niên 昭公七年) Sở Tử làm xong đài Chương Hoa muốn cúng tế với chư hầu.
(Động) Thuộc về.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Thiên chu lạc ngô thủ 扁舟落吾手 (Tương thích ngô sở lưu biệt chương sứ quân 將適吳楚留別章使君) Thuyền nhỏ thuộc về tay ta.
(Động) Ràng, buộc.
§ Thông lạc 絡.
◇Trang Tử 莊子: Lạc mã thủ, xuyên ngưu tị 落馬首, 穿牛鼻 (Thu thủy 秋水) Ràng đầu ngựa, xỏ mũi bò.
(Tính) Rớt rụng, tàn tạ.
◎Như: lạc anh tân phân 落英繽紛 hoa rụng đầy dẫy.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Tây cung nam uyển đa thu thảo, Lạc diệp mãn giai hồng bất tảo 溫泉水滑洗凝脂 (Trường hận ca 長恨歌) Tại cung tây, điện nam, cỏ thu mọc nhiều, Lá rụng đỏ đầy thềm không ai quét.
(Tính) Rộng rãi.
◎Như: khoát lạc 闊落 rộng rãi.
(Tính) Thưa thớt.
◎Như: liêu lạc thần tinh 寥落晨星 lơ thơ sao buổi sáng.
(Tính) Linh lợi.
◎Như: lị lạc 俐落 linh lợi.
(Danh) Chỗ người ta ở tụ với nhau.
◎Như: bộ lạc 部落 chòm trại, thôn lạc 村落 chòm xóm.
(Danh) Hàng rào.
◎Như: li lạc 籬落 hàng rào, giậu.
(Danh) Chỗ dừng chân, nơi lưu lại.
◎Như: hạ lạc 下落 chỗ ở, hữu liễu trước lạc 有了著落 đã có nơi chốn.
(Danh) Họ Lạc.
lạc, như "lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)" (vhn)
lác, như "cỏ lác; lác mắt" (btcn)
lát, như "một lát" (btcn)
nhác, như "nhớn nhác" (btcn)
rác, như "rác rưởi, rơm rác" (btcn)
rạc, như "bệ rạc" (btcn)
xạc, như "xạc cho một trận, kêu xào cạc" (btcn)
Nghĩa của 落 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: LẠC
1. sót; thiếu。遗漏。
这里落了两个字,应该添上。
ở đây sót mất hai chữ phải điền thêm vào.
2. quên; bỏ quên。 把东西放在一个地方,忘记拿走。
我忙着出来,把书落在家里了。
tôi vội đi nên bỏ quên sách ở nhà rồi.
3. rơi; rớt; rơi rụng (lại phía sau)。因为跟不上而被丢在后面。
大家都努力干,谁也不愿意落在后面。
mọi người ai cũng nổ lực làm, chẳng ai muốn rớt lại phía sau.
[lào]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: LẠC
chịu trách móc。落包涵。
Từ ghép:
落包涵 ; 落不是 ; 落汗 ; 落价 ; 落架 ; 落炕 ; 落儿 ; 落忍 ; 落色 ; 落枕 ; 落子 ; 落子
[luò]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: LẠC
1. rơi; rụng。物体因失去支持而下来。
落泪。
rơi lệ.
花瓣落了。
cánh hoa đã rụng.
2. xuống thấp; hạ thấp; hạ cánh; đáp xuống。下降。
落湖。
thuỷ triều xuống.
太阳落山了。
mặt trời lặn.
飞机从空中落下来。
máy bay hạ cánh.
3. hạ xuống。使下降。
落幕。
hạ màn.
把帘子落下来。
hạ rèm xuống.
4. sa sút; suy đồi; suy sụp。衰败;飘零。
没落。
suy tàn.
零落。
tan tác.
沦落。
luân lạc.
衰落。
sa sút.
破落。
tàn tạ.
5. rớt lại。遗留在后面。
落选。
không trúng cử.
落后。
rớt lại.
落伍。
lạc đơn vị.
6. lưu lại; dừng lại。停留; 留下。
落脚。
dừng chân.
落户。
ngụ lại.
不落痕迹。
không để lại dấu vết.
7. chỗ dừng lại。停留的地方。
下落。
tung tích.
着落。
nơi ngụ lại.
8. nơi cư trú。聚居的地方。
村落。
làng xóm.
9. thuộc về。归属。
政权落在人民手里了。
chính quyền thuộc về tay nhân dân.
经过争取, 这个光荣任务才落到咱们组里。
nhiệm vụ vinh quang này thuộc về tổ chúng ta.
10. được; bị。得到。
落空。
bị hụt.
落埋怨。
bị oán trách.
11. viết。用笔写。
落款。
viết vào khoản mục.
落帐。
viết vào sổ.
Từ ghép:
落榜 ; 落笔 ; 落标 ; 落膘 ; 落泊 ; 落魄 ; 落槽 ; 落草 ; 落差 ; 落潮 ; 落尘 ; 落成 ; 落得 ; 落地 ; 落地窗 ; 落地灯 ; 落第 ; 落发 ; 落谷 ; 落黑 ; 落后 ; 落户 ; 落花流水 ; 落花生 ; 落荒 ; 落脚 ; 落井下石 ; 落空 ; 落款 ; 落雷 ; 落落 ; 落马 ; 落寞 ; 落墨 ; 落幕 ; 落难 ; 落魄 ; 落日 ; 落腮胡子 ; 落纱 ; 落生 ; 落实 ; 落市 ; 落水 ; 落水狗 ; 落水管 ; 落汤鸡 ; 落套 ; 落体 ; 落托 ;
落拓 ; 落网 ; 落伍 ; 落乡 ; 落选 ; 落叶归根 ; 落叶树 ; 落音 ; 落英 ; 落账 ; 落照 ; 落座
Chữ gần giống với 落:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

Pinyin: lao4, luo4, lu4;
Việt bính: lok3 lou6
1. [乳酪] nhũ lạc 2. [酥酪] tô lạc;
酪 lạc
Nghĩa Trung Việt của từ 酪
(Danh) Sữa nấu đông.(Danh) Cao, mứt (thực phẩm nấu cô lại).
◎Như: hạnh lạc 杏酪 mứt hạnh đào, quất lạc 橘酪 mứt quýt.
lộ, như "lộ (mứt): hồng quả lộ" (gdhn)
Nghĩa của 酪 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: LẠC
1. sữa đặc。用牛、马、羊的乳汁做成的半凝固的食品。
2. chè。用果子或果子的仁做的糊状食品。
杏仁酪。
chè hạch nhân.
核桃酪。
chè hạch đào.
Tự hình:

Pinyin: luo4;
Việt bính: lok3;
犖 lạc
Nghĩa Trung Việt của từ 犖
(Danh) Bò lông có nhiều màu loang lổ.(Danh) Màu sắc vằn vệt lẫn lộn.
(Danh) Tên đất xưa, thời Xuân Thu của nhà Tống, nay ở vào khoảng tỉnh Hà Nam.
(Tính) Rõ ràng, nổi bật.
◎Như: trác lạc 卓犖 xuất chúng, trác tuyệt siêu quần.
lạc, như "lỗi lạc; trác lạc" (gdhn)
Dị thể chữ 犖
荦,
Tự hình:

Pinyin: luo4;
Việt bính: lok3;
雒 lạc
Nghĩa Trung Việt của từ 雒
(Danh) Sông Lạc.§ Chữ y lạc 伊雒 trong thiên Vũ Cống nguyên là chữ lạc 洛. Có thuyết nói vì nhà Hán 漢 vượng về hỏa đức, kiêng nước thích lửa, nên mới đổi chữ lạc 洛 ra thành lạc 雒.
(Danh) Họ Lạc.
(Động) Quấn, ràng buộc.
§ Thông lạc 絡.
◇Trang Tử 莊子: Bá Nhạc viết: Ngã thiện trị mã. Thiêu chi, dịch chi, khắc chi, lạc chi 伯樂曰: 我善治馬. 燒之, 剔之, 刻之, 雒之 (Mã đề 馬蹄) Bá Nhạc nói: Tôi giỏi trị ngựa. Rồi đốt lông nó, cắt bờm nó, gạt móng nó, ràng đầu nó.
lạc, như "Hồng Lạc" (gdhn)
Nghĩa của 雒 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: LẠC
1. Lạc Hà (tên sông, tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。洛河,水名,在中国陕西。
2. họ Lạc。姓。
Tự hình:

Pinyin: luo4, jia4;
Việt bính: lok3 lok6;
駱 lạc
Nghĩa Trung Việt của từ 駱
(Danh) Họ Lạc.(Danh) Lạc đà 駱駝 một giống thú ở châu Phi, trên lưng có bướu, tiện chuyên chở, giỏi chịu đựng nóng lạnh ở sa mạc.
§ Cổ nhân cho là một trong bát trân 八珍 (tám món ăn quý).
lạc, như "lạc đà" (gdhn)
Dị thể chữ 駱
骆,
Tự hình:

U+6FFC, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: luo4, bo2, po1, li4;
Việt bính: bok6 lok6;
濼 lạc, bạc
Nghĩa Trung Việt của từ 濼
(Danh) Sông Lạc, phát nguyên ở Sơn Đông.Một âm là bạc.(Danh) Hồ, ao to.
§ Thông bạc 泊.
nhợt, như "nhợt nhạt" (vhn)
lạc (btcn)
Chữ gần giống với 濼:
㵽, 㵾, 㵿, 㶀, 㶁, 濺, 濼, 濾, 瀂, 瀅, 瀆, 瀉, 瀋, 瀌, 瀍, 瀏, 瀐, 瀑, 瀒, 瀓, 瀔, 濾, 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,Dị thể chữ 濼
泺,
Tự hình:

Dịch lạc sang tiếng Trung hiện đại:
花生 《见〖落花生〗。》失 《找不着。》
失落 《遗失; 丢失。》
迷失 《弄不清; 走错(方向、道路等)。》
差错; 失真。
Nghĩa chữ nôm của chữ: lạc
| lạc | 乐: | lạc quan; hoa lạc |
| lạc | 咯: | lạc (cái lẽ) |
| lạc | 㦡: | |
| lạc | 樂: | lạc quan; hoa lạc |
| lạc | 洛: | lạc loài; lạc lõng; lạc lối |
| lạc | 濼: | sông Lạc (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc) |
| lạc | 烙: | lạc (thích dấu bằng sắt nung đỏ) |
| lạc | 犖: | lỗi lạc; trác lạc |
| lạc | 絡: | mạch lạc; lung lạc |
| lạc | 络: | mạch lạc; lung lạc |
| lạc | 荦: | lỗi lạc; trác lạc |
| lạc | 落: | lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) |
| lạc | 貉: | Hồng Lạc |
| lạc | 跞: | |
| lạc | 鉻: | lục lạc |
| lạc | 雒: | Hồng Lạc |
| lạc | 駱: | lạc đà |
| lạc | 鴼: | chim lạc |
Gới ý 15 câu đối có chữ lạc:
Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong
Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ
Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân
Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân
Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê
Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ
Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần
Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng
Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình
Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình
Hoa lạc huyên vi xuân khứ tảo,Quang hàn vụ túc dạ lai trầm
Hoa rụng màn huyên xuân đi sớm,Quang hàn sao vụ tối đến chìm

Tìm hình ảnh cho: lạc Tìm thêm nội dung cho: lạc
