Từ: lạc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 17 kết quả cho từ lạc:

泺 lạc, bạc咯 lạc, khách, khạc洛 lạc络 lạc荦 lạc骆 lạc烙 lạc珞 lạc絡 lạc落 lạc酪 lạc犖 lạc雒 lạc駱 lạc濼 lạc, bạc

Đây là các chữ cấu thành từ này: lạc

lạc, bạc [lạc, bạc]

U+6CFA, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 濼;
Pinyin: bo2, luo4, po1;
Việt bính: bok6 lok6;

lạc, bạc

Nghĩa Trung Việt của từ 泺

Giản thể của chữ .
bạc, như "bạc (cái hồ, cáo ao to)" (gdhn)

Nghĩa của 泺 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (濼)
[luò]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: LẠC
Lạc Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。泺水,水名, 在中国山东。

Chữ gần giống với 泺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Dị thể chữ 泺

,

Chữ gần giống 泺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 泺 Tự hình chữ 泺 Tự hình chữ 泺 Tự hình chữ 泺

lạc, khách, khạc [lạc, khách, khạc]

U+54AF, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ge1, ka3, lo5;
Việt bính: gaak3 lo1 lo3 lok3
1. [咯吱] khách chi;

lạc, khách, khạc

Nghĩa Trung Việt của từ 咯

(Trợ) Trợ từ cuối câu, cũng như liễu .
◎Như: lai lạc đến rồi, đương nhiên lạc đương nhiên rồi.Một âm là khách.

(Động)
Khạc.
◎Như: khách huyết khạc ra máu.
◇Liêu trai chí dị : Khất nhân khách đàm thóa doanh bả (Họa bì ) Người ăn mày khạc đờm dãi đầy vốc tay.
§ Ta quen đọc là khạc.(Trạng thanh) Hình dung tiếng phát ra từ cổ họng, tiếng gà kêu, tiếng cười, v.v.
◇Thủy hử truyện : Trí Thâm đáo đắc thiền sàng biên, hầu lung lí lạc lạc địa hưởng, khán trước địa hạ tiện thổ , , 便 (Đệ tứ hồi) (Lỗ) Trí Thâm đến bên thiền sàng, cổ họng ọ oẹ mấy tiếng rồi mửa xuống đất.

khạc, như "khạc nhổ" (vhn)
cắc, như "con cắc kè" (btcn)
cạc, như "cạc cạc (tiếng kêu của con vịt)" (btcn)
lạc, như "lạc (cái lẽ)" (btcn)
ngát, như "thơm ngát" (btcn)
cách, như "lách cách" (gdhn)
khách, như "khách (khạc xương hóc, khạc ra đờm)" (gdhn)
khặc, như "cười khằng khặc" (gdhn)

Nghĩa của 咯 trong tiếng Trung hiện đại:

[gē]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: KHẠC
lộp bộp; lộp cộp。咯噔。
Từ ghép:
咯噔 ; 咯咯 ; 咯吱
[kǎ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CA
khạc; thổ; nhổ; ói。使东西从咽头或气管里出来。
把鱼刺咯出来。
khạc xương cá ra.
咯血。
thổ huyết
Từ ghép:
咯血
[·lo]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LẠC

(dùng như "了"nhưng ngữ khí mạnh hơn)。用法如"了",语气叫重。
当然咯。
tất nhiên rồi.
[luò]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LẠC
pi-rô-la (hoá)。吡咯:有机化合物,化学式C4 H5 N。无色液体, 在空气中颜色变深,有刺激性气味。 用来制药品。(英pyrrole)。

Chữ gần giống với 咯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

Chữ gần giống 咯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 咯 Tự hình chữ 咯 Tự hình chữ 咯 Tự hình chữ 咯

lạc [lạc]

U+6D1B, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: luo4, tong2;
Việt bính: lok3 lok6
1. [特洛伊木馬] đặc lạc y mộc mã 2. [河圖洛書] hà đồ lạc thư;

lạc

Nghĩa Trung Việt của từ 洛

(Danh) Sông Lạc.

(Danh)
Tên gọi tắt của Lạc Dương
.

(Danh)
Họ Lạc.
§ Thông lạc .

rặc, như "cạn rặc" (vhn)
chua, như "chua loét" (btcn)
lạc, như "lạc loài; lạc lõng; lạc lối" (btcn)
lặng, như "lặng lẽ" (gdhn)

Nghĩa của 洛 trong tiếng Trung hiện đại:

[luò]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: LẠC
1. Lạc Hà (tên sông, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。洛河,水名,在中国陕西。
2. Lạc Hà (bắt nguồn từ tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc, đổ vào Hà Nam)。洛河,发源于中国陕西,流入河南。古时作"雒"。
3. họ Lạc。姓名。
Từ ghép:
洛美 ; 洛杉矶 ; 洛阳纸贵

Chữ gần giống với 洛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Chữ gần giống 洛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 洛 Tự hình chữ 洛 Tự hình chữ 洛 Tự hình chữ 洛

lạc [lạc]

U+7EDC, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 絡;
Pinyin: luo4, lao4;
Việt bính: lok3;

lạc

Nghĩa Trung Việt của từ 络

Giản thể của chữ .
lạc, như "mạch lạc; lung lạc" (gdhn)

Nghĩa của 络 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (絡)
[lào]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: LẠC
túi lưới。络子。
Từ ghép:
络子
[luò]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: LẠC
1. xơ; vật có dạng lưới。网状的东西。
橘络。
xơ quýt.
丝瓜络。
xơ mướp.
2. kinh lạc (đông y)。中医指人体内气血运行通路的旁支或小支。
3. gói lại bằng vật có dạng lưới。用网状物兜住。
头上络着一个发网。
trên đầu chụp một cái mạng tóc.
4. rối。缠绕。
络纱。
sợi rối.
络丝。
tơ rối.
Từ ghép:
络腮胡子 ; 络纱 ; 络绎

Chữ gần giống với 络:

, , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 络

,

Chữ gần giống 络

, , , 绿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 络 Tự hình chữ 络 Tự hình chữ 络 Tự hình chữ 络

lạc [lạc]

U+8366, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 犖;
Pinyin: luo4;
Việt bính: lok3;

lạc

Nghĩa Trung Việt của từ 荦

Giản thể của chữ .
lạc, như "lỗi lạc; trác lạc" (gdhn)

Nghĩa của 荦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (犖)
[luò]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: LẠC
rõ ràng; rõ rệt。明显。
卓荦。
nổi rõ.
Từ ghép:
荦荦

Chữ gần giống với 荦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 荦

,

Chữ gần giống 荦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 荦 Tự hình chữ 荦 Tự hình chữ 荦 Tự hình chữ 荦

lạc [lạc]

U+9A86, tổng 9 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 駱;
Pinyin: luo4;
Việt bính: lok3;

lạc

Nghĩa Trung Việt của từ 骆

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 骆 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (駱)
[luò]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 16
Hán Việt: LẠC
1. ngựa trắng bờm đen。古书上指2.黑鬃的白马。
2. họ Lạc。(Lụ)姓。
Từ ghép:
骆驼 ; 骆驼绒

Chữ gần giống với 骆:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 骆

,

Chữ gần giống 骆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 骆 Tự hình chữ 骆 Tự hình chữ 骆 Tự hình chữ 骆

lạc [lạc]

U+70D9, tổng 10 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: luo4, lao4, ge2;
Việt bính: lok3;

lạc

Nghĩa Trung Việt của từ 烙

(Động) Dùng lửa đốt nóng kim loại rồi áp lên mình bò, ngựa, đồ vật để làm dấu.
◎Như: lạc ấn
.

(Động)
Là, ủi.
◎Như: lạc y phục ủi quần áo.

(Động)
Nướng.
◎Như: lạc bính nướng bánh.

(Danh)
Pháo lạc một hình phạt thời xưa, lấy lửa đỏ đốt thân thể tội phạm.
lạc, như "lạc (thích dấu bằng sắt nung đỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 烙 trong tiếng Trung hiện đại:

[lào]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 10
Hán Việt: LẠC
1. là; ủi; in dấu。用烧 热了的金属器物烫,衣服平整或 在物体上留下标志。
烙印。
dấu vết; dấu ấn.
烙衣服。
ủi quần áo.
2. nướng bánh。把面食放在烧热的铛或锅上加热使熟。
烙馅儿饼。
nướng bánh có nhân.
Từ ghép:
烙饼 ; 烙花 ; 烙铁 ; 烙印
[luò]
Bộ: 火(Hoả)
Hán Việt: LẠC
bào cách (dùng sắt nung đỏ để đốt cháy da thịt người)。炮烙:古代的一种酷刑。

Chữ gần giống với 烙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,

Chữ gần giống 烙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 烙 Tự hình chữ 烙 Tự hình chữ 烙 Tự hình chữ 烙

lạc [lạc]

U+73DE, tổng 10 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: luo4, li4;
Việt bính: lok3;

lạc

Nghĩa Trung Việt của từ 珞

(Danh) Anh lạc : xem anh .

Nghĩa của 珞 trong tiếng Trung hiện đại:

[luò]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 11
Hán Việt: LẠC
dân tộc Lạc Ba (dân tộc thiểu số, phân bố ở Tây Tạng, Trung Quốc)。珞巴族:中国少数民族之一,分布在西藏。
Từ ghép:
珞巴族

Chữ gần giống với 珞:

㺿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤥑,

Chữ gần giống 珞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 珞 Tự hình chữ 珞 Tự hình chữ 珞 Tự hình chữ 珞

lạc [lạc]

U+7D61, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: luo4, lao4;
Việt bính: lok3 lok6
1. [籠絡] lung lạc 2. [脈絡] mạch lạc;

lạc

Nghĩa Trung Việt của từ 絡

(Danh) Sợi bông còn thô.

(Danh)
Lưới, mạng.
◇Trương Hành
: Chấn thiên duy, diễn địa lạc , (Tây kinh phú 西) Rung chuyển màn trời, tràn ngập lưới đất.

(Danh)
Dây thừng.

(Danh)
Dàm ngựa.
◇Giản Văn Đế : Thần phong bạch kim lạc (Tây trai hành mã 西) Gió sớm làm trắng dàm ngựa vàng.

(Danh)
Xơ, thớ (rau, quả).
◎Như: quất lạc thớ quả quýt, ti qua lạc xơ mướp.

(Danh)
Hệ thống thần kinh và mạch máu trong thân thể (đông y).
◎Như: kinh lạc , mạch lạc .

(Danh)
Lạc tử túi lưới dây dùng để trang hoàng.

(Động)
Quấn quanh, chằng chịt, triền nhiễu.
◎Như: lạc ti quay tơ (quấn tơ vào cái vòng quay tơ).
◇Lục Du : Sấu hoàng xuyên thạch khiếu, Cổ mạn lạc tùng thân 穿, (San viên thư xúc mục ) Tre gầy chui qua hốc đá, Cây leo già quấn quanh thân tùng.

(Động)
Bao trùm, bao la.
◎Như: võng lạc cổ kim bao la cả xưa nay.

(Động)
Ràng buộc.

(Động)
Liên hệ, lôi kéo.
◎Như: lung lạc nhân tâm lôi kéo (gây ảnh hưởng) lòng người, liên lạc liên hệ.

rạc, như "rời rạc" (vhn)
lạc, như "mạch lạc; lung lạc" (btcn)

Chữ gần giống với 絡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

Dị thể chữ 絡

,

Chữ gần giống 絡

, , , , , , 笿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 絡 Tự hình chữ 絡 Tự hình chữ 絡 Tự hình chữ 絡

lạc [lạc]

U+843D, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: luo4, la4, lao4, luo1;
Việt bính: laai6 lok6
1. [邑落] ấp lạc 2. [墮落] đọa lạc 3. [凋落] điêu lạc 4. [部落] bộ lạc 5. [剝落] bác lạc 6. [碧落] bích lạc 7. [碧落黃泉] bích lạc hoàng tuyền 8. [角落] giác lạc 9. [起落] khởi lạc 10. [墟落] khư lạc 11. [落落] lạc lạc 12. [落草] lạc thảo 13. [落魄] lạc thác 14. [寥落] liêu lạc 15. [亂落] loạn lạc 16. [月落參橫] nguyệt lạc sâm hoành 17. [破落戶] phá lạc hộ 18. [院落] viện lạc;

lạc

Nghĩa Trung Việt của từ 落

(Động) Rụng.
◎Như: ngô đồng nhất diệp lạc, thiên hạ cộng tri thu
, một lá ngô đồng rụng, mọi người đều biết là mùa thu đến.

(Động)
Rơi xuống.
◎Như: vũ lạc mưa xuống, tuyết lạc tuyết sa.

(Động)
Xuống thấp, rút xuống.
◎Như: lạc giá xuống giá.
◇Tô Thức : San cao nguyệt tiểu, thủy lạc thạch xuất , (Hậu Xích Bích phú ) Núi cao trăng nhỏ, nước rút xuống đá nhô ra.

(Động)
Lọt vào, rơi vào.
◇Đào Uyên Minh : Ngộ lạc trần võng trung (Quy viên điền cư ) Lầm lỡ mà lọt vào trong lưới trần ai.

(Động)
Trừ bỏ, cắt bỏ, sót.
◎Như: lạc kỉ tự bỏ sót mất mấy chữ, san lạc phù từ xóa bỏ lời nhảm nhí đi.
◇Lưu Trường Khanh : Long cung lạc phát phi ca sa (Hí tặng can việt ni tử ca ) Ở long cung (ý nói ở chùa) xuống tóc khoác áo cà sa.

(Động)
Tụt hậu, rớt lại đằng sau.
◎Như: lạc tại hậu đầu tụt lại phía sau.
◇Lí Bạch : Phong lưu khẳng lạc tha nhân hậu (Lưu dạ lang tặng tân phán quan ) Về phong lưu thì chịu rớt lại đằng sau người ta.

(Động)
Suy bại, suy đồi, sa sút.
◎Như: luân lạc chìm nổi, đọa lạc chìm đắm.
◇Nguyễn Trãi : Nhất sinh lạc thác cánh kham liên (Mạn hứng ) Một đời luân lạc càng đáng thương.

(Động)
Dừng lại, ở đậu.
◎Như: lạc cước nghỉ chân.
◇Lưu Trường Khanh : Phiến phàm lạc quế chử, Độc dạ y phong lâm , (Nhập quế chử ) Cánh buồm đậu lại ớ bãi nước trồng quế, Đêm một mình nghỉ bên rừng phong.

(Động)
Để lại, ghi lại.
◎Như: lạc khoản ghi tên để lại, bất lạc ngân tích không để lại dấu vết.

(Động)
Được, bị.
◎Như: lạc cá bất thị bị lầm lỗi.
◇Hồng Lâu Mộng : Ngã môn tố hạ nhân đích phục thị nhất tràng, đại gia lạc cá bình an, dã toán thị tạo hóa liễu , , (Đệ tam thập tứ hồi) Chúng con là kẻ dưới hầu hạ lâu nay, mọi người đều được yên ổn, thật là nhờ ơn trời.

(Động)
Cúng tế, khánh thành (nhà cửa, cung điện mới làm xong).
◇Tả truyện : Sở Tử thành Chương Hoa chi đài, nguyện dữ chư hầu lạc chi , (Chiêu Công thất niên ) Sở Tử làm xong đài Chương Hoa muốn cúng tế với chư hầu.

(Động)
Thuộc về.
◇Đỗ Phủ : Thiên chu lạc ngô thủ (Tương thích ngô sở lưu biệt chương sứ quân 使) Thuyền nhỏ thuộc về tay ta.

(Động)
Ràng, buộc.
§ Thông lạc .
◇Trang Tử : Lạc mã thủ, xuyên ngưu tị , 穿 (Thu thủy ) Ràng đầu ngựa, xỏ mũi bò.

(Tính)
Rớt rụng, tàn tạ.
◎Như: lạc anh tân phân hoa rụng đầy dẫy.
◇Bạch Cư Dị : Tây cung nam uyển đa thu thảo, Lạc diệp mãn giai hồng bất tảo (Trường hận ca ) Tại cung tây, điện nam, cỏ thu mọc nhiều, Lá rụng đỏ đầy thềm không ai quét.

(Tính)
Rộng rãi.
◎Như: khoát lạc rộng rãi.

(Tính)
Thưa thớt.
◎Như: liêu lạc thần tinh lơ thơ sao buổi sáng.

(Tính)
Linh lợi.
◎Như: lị lạc linh lợi.

(Danh)
Chỗ người ta ở tụ với nhau.
◎Như: bộ lạc chòm trại, thôn lạc chòm xóm.

(Danh)
Hàng rào.
◎Như: li lạc hàng rào, giậu.

(Danh)
Chỗ dừng chân, nơi lưu lại.
◎Như: hạ lạc chỗ ở, hữu liễu trước lạc đã có nơi chốn.

(Danh)
Họ Lạc.

lạc, như "lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)" (vhn)
lác, như "cỏ lác; lác mắt" (btcn)
lát, như "một lát" (btcn)
nhác, như "nhớn nhác" (btcn)
rác, như "rác rưởi, rơm rác" (btcn)
rạc, như "bệ rạc" (btcn)
xạc, như "xạc cho một trận, kêu xào cạc" (btcn)

Nghĩa của 落 trong tiếng Trung hiện đại:

[là]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: LẠC
1. sót; thiếu。遗漏。
这里落了两个字,应该添上。
ở đây sót mất hai chữ phải điền thêm vào.
2. quên; bỏ quên。 把东西放在一个地方,忘记拿走。
我忙着出来,把书落在家里了。
tôi vội đi nên bỏ quên sách ở nhà rồi.
3. rơi; rớt; rơi rụng (lại phía sau)。因为跟不上而被丢在后面。
大家都努力干,谁也不愿意落在后面。
mọi người ai cũng nổ lực làm, chẳng ai muốn rớt lại phía sau.
[lào]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: LẠC
chịu trách móc。落包涵。
Từ ghép:
落包涵 ; 落不是 ; 落汗 ; 落价 ; 落架 ; 落炕 ; 落儿 ; 落忍 ; 落色 ; 落枕 ; 落子 ; 落子
[luò]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: LẠC
1. rơi; rụng。物体因失去支持而下来。
落泪。
rơi lệ.
花瓣落了。
cánh hoa đã rụng.
2. xuống thấp; hạ thấp; hạ cánh; đáp xuống。下降。
落湖。
thuỷ triều xuống.
太阳落山了。
mặt trời lặn.
飞机从空中落下来。
máy bay hạ cánh.
3. hạ xuống。使下降。
落幕。
hạ màn.
把帘子落下来。
hạ rèm xuống.
4. sa sút; suy đồi; suy sụp。衰败;飘零。
没落。
suy tàn.
零落。
tan tác.
沦落。
luân lạc.
衰落。
sa sút.
破落。
tàn tạ.
5. rớt lại。遗留在后面。
落选。
không trúng cử.
落后。
rớt lại.
落伍。
lạc đơn vị.
6. lưu lại; dừng lại。停留; 留下。
落脚。
dừng chân.
落户。
ngụ lại.
不落痕迹。
không để lại dấu vết.
7. chỗ dừng lại。停留的地方。
下落。
tung tích.
着落。
nơi ngụ lại.
8. nơi cư trú。聚居的地方。
村落。
làng xóm.
9. thuộc về。归属。
政权落在人民手里了。
chính quyền thuộc về tay nhân dân.
经过争取, 这个光荣任务才落到咱们组里。
nhiệm vụ vinh quang này thuộc về tổ chúng ta.
10. được; bị。得到。
落空。
bị hụt.
落埋怨。
bị oán trách.
11. viết。用笔写。
落款。
viết vào khoản mục.
落帐。
viết vào sổ.
Từ ghép:
落榜 ; 落笔 ; 落标 ; 落膘 ; 落泊 ; 落魄 ; 落槽 ; 落草 ; 落差 ; 落潮 ; 落尘 ; 落成 ; 落得 ; 落地 ; 落地窗 ; 落地灯 ; 落第 ; 落发 ; 落谷 ; 落黑 ; 落后 ; 落户 ; 落花流水 ; 落花生 ; 落荒 ; 落脚 ; 落井下石 ; 落空 ; 落款 ; 落雷 ; 落落 ; 落马 ; 落寞 ; 落墨 ; 落幕 ; 落难 ; 落魄 ; 落日 ; 落腮胡子 ; 落纱 ; 落生 ; 落实 ; 落市 ; 落水 ; 落水狗 ; 落水管 ; 落汤鸡 ; 落套 ; 落体 ; 落托 ;
落拓 ; 落网 ; 落伍 ; 落乡 ; 落选 ; 落叶归根 ; 落叶树 ; 落音 ; 落英 ; 落账 ; 落照 ; 落座

Chữ gần giống với 落:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

Chữ gần giống 落

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 落 Tự hình chữ 落 Tự hình chữ 落 Tự hình chữ 落

lạc [lạc]

U+916A, tổng 13 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: lao4, luo4, lu4;
Việt bính: lok3 lou6
1. [乳酪] nhũ lạc 2. [酥酪] tô lạc;

lạc

Nghĩa Trung Việt của từ 酪

(Danh) Sữa nấu đông.

(Danh)
Cao, mứt (thực phẩm nấu cô lại).
◎Như: hạnh lạc
mứt hạnh đào, quất lạc mứt quýt.
lộ, như "lộ (mứt): hồng quả lộ" (gdhn)

Nghĩa của 酪 trong tiếng Trung hiện đại:

[lào]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 13
Hán Việt: LẠC
1. sữa đặc。用牛、马、羊的乳汁做成的半凝固的食品。
2. chè。用果子或果子的仁做的糊状食品。
杏仁酪。
chè hạch nhân.
核桃酪。
chè hạch đào.

Chữ gần giống với 酪:

, , , , , , , , , , , , , , , 𨠲, 𨠳, 𨠴, 𨠵,

Chữ gần giống 酪

, , , , 笿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 酪 Tự hình chữ 酪 Tự hình chữ 酪 Tự hình chữ 酪

lạc [lạc]

U+7296, tổng 14 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: luo4;
Việt bính: lok3;

lạc

Nghĩa Trung Việt của từ 犖

(Danh) Bò lông có nhiều màu loang lổ.

(Danh)
Màu sắc vằn vệt lẫn lộn.

(Danh)
Tên đất xưa, thời Xuân Thu của nhà Tống, nay ở vào khoảng tỉnh Hà Nam.

(Tính)
Rõ ràng, nổi bật.
◎Như: trác lạc
xuất chúng, trác tuyệt siêu quần.
lạc, như "lỗi lạc; trác lạc" (gdhn)

Chữ gần giống với 犖:

, , , , , , 𤛇,

Dị thể chữ 犖

,

Chữ gần giống 犖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 犖 Tự hình chữ 犖 Tự hình chữ 犖 Tự hình chữ 犖

lạc [lạc]

U+96D2, tổng 14 nét, bộ Truy, chuy 隹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: luo4;
Việt bính: lok3;

lạc

Nghĩa Trung Việt của từ 雒

(Danh) Sông Lạc.
§ Chữ y lạc
trong thiên Vũ Cống nguyên là chữ lạc . Có thuyết nói vì nhà Hán vượng về hỏa đức, kiêng nước thích lửa, nên mới đổi chữ lạc ra thành lạc .

(Danh)
Họ Lạc.

(Động)
Quấn, ràng buộc.
§ Thông lạc .
◇Trang Tử : Bá Nhạc viết: Ngã thiện trị mã. Thiêu chi, dịch chi, khắc chi, lạc chi : . , , , (Mã đề ) Bá Nhạc nói: Tôi giỏi trị ngựa. Rồi đốt lông nó, cắt bờm nó, gạt móng nó, ràng đầu nó.
lạc, như "Hồng Lạc" (gdhn)

Nghĩa của 雒 trong tiếng Trung hiện đại:

[luò]Bộ: 隹 - Chuy
Số nét: 14
Hán Việt: LẠC
1. Lạc Hà (tên sông, tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。洛河,水名,在中国陕西。
2. họ Lạc。姓。

Chữ gần giống với 雒:

, , , ,

Chữ gần giống 雒

, , , , 笿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 雒 Tự hình chữ 雒 Tự hình chữ 雒 Tự hình chữ 雒

lạc [lạc]

U+99F1, tổng 16 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: luo4, jia4;
Việt bính: lok3 lok6;

lạc

Nghĩa Trung Việt của từ 駱

(Danh) Họ Lạc.

(Danh)
Lạc đà
một giống thú ở châu Phi, trên lưng có bướu, tiện chuyên chở, giỏi chịu đựng nóng lạnh ở sa mạc.
§ Cổ nhân cho là một trong bát trân (tám món ăn quý).
lạc, như "lạc đà" (gdhn)

Chữ gần giống với 駱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩣑,

Dị thể chữ 駱

,

Chữ gần giống 駱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 駱 Tự hình chữ 駱 Tự hình chữ 駱 Tự hình chữ 駱

lạc, bạc [lạc, bạc]

U+6FFC, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: luo4, bo2, po1, li4;
Việt bính: bok6 lok6;

lạc, bạc

Nghĩa Trung Việt của từ 濼

(Danh) Sông Lạc, phát nguyên ở Sơn Đông.Một âm là bạc.

(Danh)
Hồ, ao to.
§ Thông bạc
.

nhợt, như "nhợt nhạt" (vhn)
lạc (btcn)

Chữ gần giống với 濼:

, , 㵿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,

Dị thể chữ 濼

,

Chữ gần giống 濼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 濼 Tự hình chữ 濼 Tự hình chữ 濼 Tự hình chữ 濼

Dịch lạc sang tiếng Trung hiện đại:

花生 《见〖落花生〗。》
《找不着。》
失落 《遗失; 丢失。》
迷失 《弄不清; 走错(方向、道路等)。》
差错; 失真。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lạc

lạc:lạc quan; hoa lạc
lạc:lạc (cái lẽ)
lạc: 
lạc:lạc quan; hoa lạc
lạc:lạc loài; lạc lõng; lạc lối
lạc:sông Lạc (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)
lạc:lạc (thích dấu bằng sắt nung đỏ)
lạc:lỗi lạc; trác lạc
lạc:mạch lạc; lung lạc
lạc:mạch lạc; lung lạc
lạc:lỗi lạc; trác lạc
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
lạc:Hồng Lạc
lạc: 
lạc:lục lạc
lạc:Hồng Lạc
lạc:lạc đà
lạc:chim lạc

Gới ý 15 câu đối có chữ lạc:

Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong

Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ

Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

西

Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê

Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ

Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình

Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình

宿

Hoa lạc huyên vi xuân khứ tảo,Quang hàn vụ túc dạ lai trầm

Hoa rụng màn huyên xuân đi sớm,Quang hàn sao vụ tối đến chìm

Hỉ kiến hồng mai phóng,Lạc nghinh thục nữ lai

Mừng thấy mai hồng nở,Vui đón thục nữ về

Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa

Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

lạc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lạc Tìm thêm nội dung cho: lạc