Chữ 酌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酌, chiết tự chữ CHUỐC, CHƯỚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酌:

酌 chước

Đây là các chữ cấu thành từ này: 酌

酌

Chiết tự chữ 酌

Chiết tự chữ chuốc, chước bao gồm chữ 酉 勺 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

酌 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 勺
  • 酉 dấu, dậu, giấu, giậu
  • 勺 chước, duộc, giuộc, thược
  • chước [chước]

    U+914C, tổng 10 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhuo2;
    Việt bính: zoek3
    1. [斟酌] châm chước 2. [酌定] chước định 3. [酌奪] chước đoạt 4. [酌量] chước lượng 5. [酌酒] chước tửu;

    酌 chước

    Nghĩa Trung Việt của từ 酌

    (Động) Rót rượu, uống rượu.
    ◎Như: tiểu chước 小
    酌 uống xoàng, độc chước 獨酌 uống một mình.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Kim nhật lão phu tiện giáng, vãn gian cảm khuất chúng vị đáo xá tiểu chước 今日老夫賤降, 晚間敢屈眾位到舍小酌 (Đệ tứ hồi) Hôm nay là sinh nhật lão phu, đến chiều xin mời chư vị quá bước đến nhà lão phu xơi chén rượu nhạt.

    (Động)
    Liệu làm, đắn đo, thương lượng.
    ◎Như: thương chước 商酌 bàn liệu.

    (Danh)
    Tiệc rượu, yến hội.
    ◎Như: hỉ chước 喜酌 tiệc cưới.

    (Danh)
    Rượu.
    ◇Vương Bột 王勃: Lan khí huân san chước 蘭氣薰山酌 (Thánh tuyền yến 聖泉宴) Hương lan hun rượu núi.

    chước, như "mưu chước; châm chước" (vhn)
    chuốc, như "chuốc rượu" (btcn)

    Nghĩa của 酌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhuó]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 10
    Hán Việt: CHƯỚC
    1. rót; uống (rượu)。斟(酒);饮(酒)。
    对酌
    đối ẩm; uống rượu tay đôi.
    自斟自酌
    độc ẩm; uống rượu một mình.
    书
    2. cơm rượu。酒饭。
    菲酌
    cơm rau
    便酌
    cơm thường
    3. cân nhắc; đắn đo; suy nghĩ。斟酌;考虑。
    酌办
    cân nhắc làm.
    酌定
    cân nhắc quyết định
    酌情
    cân nhắc tình hình
    酌予答复
    cân nhắc rồi trả lời
    酌加修改
    cân nhắc sửa chữa thêm
    Từ ghép:
    酌办 ; 酌定 ; 酌夺 ; 酌减 ; 酌量 ; 酌情

    Chữ gần giống với 酌:

    䣧, 䣨, 酌, 配, 酎, 酏, 酐, 酒,

    Chữ gần giống 酌

    醺, 酴, 酺, 酹, 酸, 酷, 酶, 酵, 酳, 酻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 酌 Tự hình chữ 酌 Tự hình chữ 酌 Tự hình chữ 酌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 酌

    chuốc酌:chuốc rượu
    chước酌:mưu chước; châm chước
    酌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 酌 Tìm thêm nội dung cho: 酌