Cao su chống va đập cửa

Từ: 对齐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对齐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对齐 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìqí] 1. xếp hợp lý; sắp xếp đồ。使两个以上事物配合或接触的整齐。
2. xếp ngay ngắn; xếp thẳng hàng。将(两个或更多的机器部件,尤指应互相平行或成行的部件)排到正确的位置或方向。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齐

chay:ăn chay, chay tịnh
tày:tày trời, người Tày
:té he; đái tè; thấp tè
tề:tề tựu; chỉnh tề; nhất tề
对齐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对齐 Tìm thêm nội dung cho: 对齐