Cao su chống va đập cửa

Từ: 导体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 导体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 导体 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎotǐ] chất dẫn; vật dẫn điện。具有大量能够自由移动的带电粒子,容易传导电流的物体。这种物体也容易导热。一般金属都是导体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 导

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
导体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 导体 Tìm thêm nội dung cho: 导体