Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 喤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喤, chiết tự chữ HOÀNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喤:
喤
Pinyin: huang2;
Việt bính: wong4;
喤 hoàng
Nghĩa Trung Việt của từ 喤
(Trạng thanh) Hoàng hoàng 喤喤: (1) Tiếng trẻ con khóc oa oa. (2) Tiếng to mà hài hòa.◇Thi Kinh 詩經: Chung cổ hoàng hoàng 鐘鼓喤喤 (Chu tụng 周頌, Chấp cạnh 執競) Chuông trống kêu vang nhịp nhàng.
hoàng (gdhn)
Nghĩa của 喤 trong tiếng Trung hiện đại:
[huáng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: HOÀNG
1. vang rền (tiếng chuông, trống)。(喤喤) 。形容钟鼓声大而和谐。
钟鼓喤
chuông trống vang rền
2. oe oe; oa oa (tiếng trẻ khóc)。形容小儿啼哭声洪亮。
Số nét: 12
Hán Việt: HOÀNG
1. vang rền (tiếng chuông, trống)。(喤喤) 。形容钟鼓声大而和谐。
钟鼓喤
chuông trống vang rền
2. oe oe; oa oa (tiếng trẻ khóc)。形容小儿啼哭声洪亮。
Chữ gần giống với 喤:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喤
| hoàng | 喤: |

Tìm hình ảnh cho: 喤 Tìm thêm nội dung cho: 喤
