Chữ 喤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喤, chiết tự chữ HOÀNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喤:

喤 hoàng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 喤

Chiết tự chữ hoàng bao gồm chữ 口 皇 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

喤 cấu thành từ 2 chữ: 口, 皇
  • khẩu
  • hoàng
  • hoàng [hoàng]

    U+55A4, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huang2;
    Việt bính: wong4;

    hoàng

    Nghĩa Trung Việt của từ 喤

    (Trạng thanh) Hoàng hoàng : (1) Tiếng trẻ con khóc oa oa. (2) Tiếng to mà hài hòa.
    ◇Thi Kinh : Chung cổ hoàng hoàng (Chu tụng , Chấp cạnh ) Chuông trống kêu vang nhịp nhàng.
    hoàng (gdhn)

    Nghĩa của 喤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huáng]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 12
    Hán Việt: HOÀNG
    1. vang rền (tiếng chuông, trống)。(喤喤) 。形容钟鼓声大而和谐。
    钟鼓喤
    chuông trống vang rền
    2. oe oe; oa oa (tiếng trẻ khóc)。形容小儿啼哭声洪亮。

    Chữ gần giống với 喤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

    Chữ gần giống 喤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 喤 Tự hình chữ 喤 Tự hình chữ 喤 Tự hình chữ 喤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 喤

    hoàng: 
    喤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 喤 Tìm thêm nội dung cho: 喤